fumble

fumble /'fʌmbl/
  • danh từ
    • sự dò dẫm, sự sờ soạng; sự lần mò
    • sự lóng ngóng, sự vụng về
    • nội động từ
      • dò dẫm, sờ soạng; lần mò
        • to fumble in one's pocket for a key: sờ soạng trong túi tìm chìa khoá
      • làm lóng ngóng, làm vụng về
      • nội động từ
        • làm (việc gì) một cách lóng ngóng, làm (việc gì) một cách vụng về
          • to fumble the ball: bắt bóng một cách lóng ngóng

       lỗi vụng về
      Giải thích EN: In work-motion studies, a sensory-motor error that is unintentional and probably not avoidable.
      Giải thích VN: Trong các nghiên cứu công việc-vận động, một lỗi về thần kinh do vô ý và không thể tránh được.

      Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng đá

      Fumble

      Do dự, chần chừ


      Xem thêm: muff, grope, blunder, botch, bodge, bumble, botch up, muff, blow, flub, screw up, ball up, spoil, muck up, bungle, fluff, bollix, bollix up, bollocks, bollocks up, bobble, mishandle, louse up, foul up, mess up, fuck up



      fumble

      Từ điển WordNet

        n.

      • (sports) dropping the ball; muff

      English Synonym and Antonym Dictionary

      fumbles|fumbled|fumbling
      syn.: blunder bungle muff