muff

muff /mʌf/
  • danh từ
    • bao tay (của đàn bà)
    • danh từ
      • người vụng về, người chậm chạp, người hậu đậu
      • (thể dục,thể thao) cú đánh hỏng, cú đánh hụt; cú bắt trượt (bóng)
      • ngoại động từ
        • đánh trượt, đánh hụt; bắt trượt (bóng...)

       bạc nối
       khớp nối
    • muff coupling: khớp nối đối tiếp
    •  măng sông
       mối ghép
       mối nối
       ống
    • muff coupling: khớp (trục kiểu) ống
    • muff coupling: khớp trục kiểu ống
    • muff coupling: khớp ống
    •  ống lót trục
       ống nối
       ống vỏ
      Lĩnh vực: cơ khí & công trình
       ống (lót)
       ống kép

      muff coupling
       khớp kiểu mang sông
      muff coupling
       khớp trục

      [mʌf]

    • danh từ

      o   bạc nối, ống nối, ống lót xi lanh


      Xem thêm: fumble, botch, bodge, bumble, fumble, botch up, blow, flub, screw up, ball up, spoil, muck up, bungle, fluff, bollix, bollix up, bollocks, bollocks up, bobble, mishandle, louse up, foul up, mess up, fuck up



    • muff

      Từ điển WordNet

        n.

      • a warm tubular covering for the hands
      • (sports) dropping the ball; fumble

      English Synonym and Antonym Dictionary

      muffs|muffed|muffing
      syn.: blunder botch bungle fumble mess spoil