gab
gab /gæb/
- danh từ
- vết chích, vết khía; vết đẽo
- (kỹ thuật) cái móc; cái phích
- (thông tục) lời nói lém, tài bẻm mép
- to havr the gifl of the gab: có tài ăn nói; lém, bẻm mép
- nội động từ
- (thông tục) nói lém, bẻm mép
| dao đẽo |
| đoạn chìa |
| lỗ |
| vết khía |
| vết lõm |
| lỗ đào |
o vết lõm, vết khía; lỗ; cái móc
Xem thêm: chitchat, small talk, gabfest, gossip, tittle-tattle, chin-wag, chin-wagging, causerie