gab

gab /gæb/
  • danh từ
    • vết chích, vết khía; vết đẽo
    • (kỹ thuật) cái móc; cái phích
    • (kỹ thuật) lỗ
    • (thông tục) lời nói lém, tài bẻm mép
      • to havr the gifl of the gab: có tài ăn nói; lém, bẻm mép
    • stop your gab!
      • câm mồm đi! im đi!
  • nội động từ
    • (thông tục) nói lém, bẻm mép

 dao đẽo
 đoạn chìa
 lỗ
 vết khía
 vết lõm
Lĩnh vực: xây dựng
 lỗ đào

o   vết lõm, vết khía; lỗ; cái móc


Xem thêm: chitchat, small talk, gabfest, gossip, tittle-tattle, chin-wag, chin-wagging, causerie



gab

Từ điển WordNet


English Idioms Dictionary

talk, visit, flap your gums Mom and Maria were gabbing as they played cribbage.

File Extension Dictionary

WINDEV Controls' Styles Description (PC SOFT)
Connectivity Memory Model Axo-axonic Connections Onto Presynaptic Terminals Input File
Global Address Book Export File (Dencom)