gob
gob /gɔb/
- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thuỷ thủ
| lượng lớn |
| một khối mềm |
| | gàu đổ bê tông |
|
| | sự cấp đất đá lấp |
|
| | cháy dưới hầm |
|
| | phễu đổ bê tông |
|
| | đuôi tảng thủy tinh |
|
| | nhiệt độ tảng thủy tinh |
|
o đất đá để lấp, đá tạp
Xem thêm: mariner, seaman, tar, Jack-tar, Jack, old salt, seafarer, sea dog, trap, cakehole, hole, maw, yap