tar

tar /tɑ:/
  • danh từ
    • thuỷ thủ ((cũng) jakc tar)
    • nhựa đường, hắc ín
      • to cover with tar: rải nhựa; bôi hắc ín
      • mineral tar: nhựa bitum, nhựa đường
  • ngoại động từ
    • bôi hắc ín; rải nhựa
      • to tar and feather someone: trừng phạt ai bằng cách bôi hắc ín rồi trét lông
    • (nghĩa bóng) làm nhục
    • to be tarred with the same brush (stick)
      • có những khuyết điểm như nhau

 nhựa
  • asphalt tar: nhựa atphan
  • asphalt tar: nhựa bitum
  • asphalt tar: nhựa atfan
  • asphalt tar pitch: nhựa guđron atphan
  • bitumen tar mixture: hỗn hợp bitum nhựa đường
  • bituminous tar: nhựa bitum
  • brown coal tar: nhựa than nâu
  • coal tar: nhựa than đá
  • coal tar dye: thuốc nhuộm nhựa than
  • coal tar dye: thuốc nhuộm (chế từ) nhựa than
  • coal tar enamel: men nhựa than đá
  • coal tar fuel: nhiên liệu lấy từ nhựa than
  • coal tar naphtha: phần chưng nhựa than
  • coal tar oil: dầu nhựa than
  • coal tar pitch: dầu nhựa than đá
  • coke oven tar: nhựa cốc
  • coke-oven tar: nhựa than cốc
  • compound tar: nhựa hợp thành
  • cracking tar: nhựa cracking
  • craking tar: nhựa craking
  • crude tar: nhựa đường thô
  • crude tar: nhựa sống
  • crude tar: nhựa thô
  • cylinder tar: nhựa đường hình trụ
  • dehydrated tar: nhựa đã khử nước
  • dehydrated tar: nhựa đường khử nước
  • gas tar: nhựa than đá
  • non-toxic tar: nhựa đường không độc
  • oil tar: nhựa guđơ-rông
  • peat tar: nhựa than bùn
  • petroleum tar: nhựa đường
  • pine tar: nhựa thông
  • pine tar: hắc ín nhựa thông
  • pine tar pitch: dầu nhựa thông
  • primary tar: nhựa nguyên sinh
  • refined tar: nhựa đường tinh chế
  • refined tar: nhựa đã làm sạch
  • road tar: nhựa đường guđron
  • road tar: nhựa đường
  • road tar emulsion: nhũ tương nhựa đường
  • road tar industry: công nghiệp nhựa đường
  • road tar type penetration macadam: lớp phủ đá dăm xâm nhập nhựa đường
  • shale tar: nhựa đá phiến
  • soil stabilization with tar: sự dùng nhựa đường gia cố đất
  • tar asphalt: atfan nhựa đường
  • tar ball: viên nhựa đường
  • tar batter: hỗn hợp nhựa dường
  • tar binding material: vật liệu nhựa liên kết
  • tar boiler: nồi nấu nhựa đường
  • tar cardboard: cát tông tẩn nhựa đường
  • tar coated material: vật liệu tẩm nhựa đường
  • tar coating: lớp phủ nhựa đường
  • tar concrete: bê tông nhựa đường (hỗn hợp gồm nhựa đường+sỏi đá)
  • tar concrete: bê tông nhựa đường
  • tar cooler box: hộp máy làm lạnh nhựa
  • tar distillate: phần chưng cất nhựa
  • tar emulsion: nhũ tương nhựa đường
  • tar extractor: thiết bị tách nhựa đường
  • tar felt: các tông tẩm nhựa đường
  • tar grouted surfacing: sự rải nhựa mặt đường đá
  • tar melting tank: nồi nấu chảy nhựa đường
  • tar mortar: vữa nhựa đường
  • tar paint: sơn nhựa đường
  • tar paper: giấy tẩm nhựa đường
  • tar paving: lớp rải nhựa đường
  • tar pitch: nhựa than đá
  • tar separator: thiết bị tách nhựa than
  • tar soil mix: hỗn hợp chất nhựa đường
  • tar solution: vữa nhựa đường
  • tar sprayer: máy rải nhựa đường
  • tar sprayer: máy phun nhựa đường
  • tar spraying equipment: thiết bị rải nhựa đường
  • tar spraying machine: máy rải nhựa đường
  • tar spreader: máy rải nhựa đường
  • tar spreader: thợ rải nhựa đường
  • tar sprinkler: đầu phun nhựa đường
  • tar tapping: nhựa đường
  • tar tapping: tẩm nhựa
  • tar water: nước nhựa đường
  • trailer-type bitumen and tar spraying machine: máy rải bitum và nhựa đường kiểu rơmoóc
  • trailer-type bitumen and tar spraying machine: máy rải bitum và nhựa đường kiểu xe rơmooc
  • wood tar: nhựa chưng gỗ
  • wood tar: nhựa cây
  •  nhựa đường
  • bitumen tar mixture: hỗn hợp bitum nhựa đường
  • crude tar: nhựa đường thô
  • cylinder tar: nhựa đường hình trụ
  • dehydrated tar: nhựa đường khử nước
  • non-toxic tar: nhựa đường không độc
  • refined tar: nhựa đường tinh chế
  • road tar: nhựa đường guđron
  • road tar emulsion: nhũ tương nhựa đường
  • road tar industry: công nghiệp nhựa đường
  • road tar type penetration macadam: lớp phủ đá dăm xâm nhập nhựa đường
  • soil stabilization with tar: sự dùng nhựa đường gia cố đất
  • tar asphalt: atfan nhựa đường
  • tar ball: viên nhựa đường
  • tar boiler: nồi nấu nhựa đường
  • tar cardboard: cát tông tẩn nhựa đường
  • tar coated material: vật liệu tẩm nhựa đường
  • tar coating: lớp phủ nhựa đường
  • tar concrete: bê tông nhựa đường (hỗn hợp gồm nhựa đường+sỏi đá)
  • tar concrete: bê tông nhựa đường
  • tar emulsion: nhũ tương nhựa đường
  • tar extractor: thiết bị tách nhựa đường
  • tar felt: các tông tẩm nhựa đường
  • tar melting tank: nồi nấu chảy nhựa đường
  • tar mortar: vữa nhựa đường
  • tar paint: sơn nhựa đường
  • tar paper: giấy tẩm nhựa đường
  • tar paving: lớp rải nhựa đường
  • tar soil mix: hỗn hợp chất nhựa đường
  • tar solution: vữa nhựa đường
  • tar sprayer: máy rải nhựa đường
  • tar sprayer: máy phun nhựa đường
  • tar spraying equipment: thiết bị rải nhựa đường
  • tar spraying machine: máy rải nhựa đường
  • tar spreader: máy rải nhựa đường
  • tar spreader: thợ rải nhựa đường
  • tar sprinkler: đầu phun nhựa đường
  • tar water: nước nhựa đường
  • trailer-type bitumen and tar spraying machine: máy rải bitum và nhựa đường kiểu rơmoóc
  • trailer-type bitumen and tar spraying machine: máy rải bitum và nhựa đường kiểu xe rơmooc
  •  nhựa than đá
  • coal tar enamel: men nhựa than đá
  • coal tar pitch: dầu nhựa than đá
  •  rải nhựa đường
  • tar paving: lớp rải nhựa đường
  • tar sprayer: máy rải nhựa đường
  • tar spraying equipment: thiết bị rải nhựa đường
  • tar spraying machine: máy rải nhựa đường
  • tar spreader: máy rải nhựa đường
  • tar spreader: thợ rải nhựa đường
  •  sơn hắc ín
     thân
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     hắc ín, nhựa đường
     hắc-ín
    Giải thích EN: 1. a dark, viscous, usually pungent substance derived from the destructive distillation of various organic compounds such as wood, coal, or shale; used for various industrial purposes.a dark, viscous, usually pungent substance derived from the destructive distillation of various organic compounds such as wood, coal, or shale; used for various industrial purposes.?2. derived from or containing tar. Thus, tar distillate.derived from or containing tar. Thus, tar distillate.
    Giải thích VN: 1.Chất hăng sền sệt có màu đen được thải ra sau quá trình chưng cất các hợp chất hữu cơ khác nhau như gỗ, than đá hay khoáng chất và được sử dụng với các mục đích công nghiệp khác nhau. 2.Chất chứa nhựa đường sau khi chưng cất.
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     nhựa hắc ín
    Lĩnh vực: xây dựng
     tầm nhựa

    Barbados tar
     guđron Barbados
    acid tar
     guđron axit
    asphalt tar
     guđrôn bitum
    blast furnace coal tar
     gudron lò cao
    boil tar
     hắc ín khan
    bone tar
     hắc ín xương
    brown coal tar
     guđrôn than nâu
    brown coal tar
     hắc ín than nâu
    coal tar
     dầu cốc
    coal tar
     guđron than đá
    coal tar
     guđrôn than đá
    coal tar epoxy paint
     sơn epoxy hắc ín
    coal tar pitch
     dầu than đá
    coal tar solution
     dung dịch hắc
    coke oven coal tar
     guđron lò than cốc

    [tɑ:]

    o   nhựa, hắc ín

    - Dầu mỏ sinh ra trong tự nhiên, quánh, có độ API thấp.

    - Chất lỏng, nhớt, có màu sẫm chế ra bằng chưng cất vật chất hữu cơ như than hoặc gỗ.

    o   nhựa than, hắc ín, guđron

    §   acid tar : guđron axit

    §   asphalt tar : nhựa atphan

    §   Barbados tar : guđron Barbados, dầu thô nguồn gốc ở Barbados (đảo Angli)

    §   bituminous tar : nhựa bitum

    §   coal tar : nhựa than đá, guđron than đá

    §   coke oven tar : guđron lò cốc

    §   cold tar : guđron lạnh

    §   dehydrated tar : guđron đã loại nước

    §   devil’s tar : dầu thô (thuật ngữ cổ)

    §   disacidified tar : guđron không axit, guđron đã loại axit

    §   dry run tar : guđron cặn chưng

    §   gas tar : guđron khí than đá

    §   gaswork tar : guđron nhà máy khí

    §   napth tar : dầu mỏ lỏng (thuật ngữ cổ)

    §   oil tar : hắc ín

    §   peat tar : hắc ín từ than bùn

    §   petroleum tar : hắc ín dầu mỏ

    §   pine tar : hắc ín nhựa thông

    §   prepared tar : guđron chế hóa

    §   refined tar : bitum tinh chế

    §   road tar : hắc ín rải đường

    §   rock tar : hắc ín dầu mỏ

    §   water gas tar : hắc ín khí than ướt

    §   wood tar : guđron gỗ, nhựa chưng gỗ

    §   tar belt : đai dầu nặng

    §   tar sands : cát dầu nặng


    Xem thêm: pitch, mariner, seaman, Jack-tar, Jack, old salt, seafarer, gob, sea dog



    tar

    Từ điển WordNet

      v.

    • coat with tar

      tar the roof"; "tar the roads


    Microsoft Computer Dictionary

    n. Acronym for tape archive. A UNIX utility for making a single file out of a set of files that a user wishes to store together. The resulting file has the extension .tar. Unlike PKZIP, tar does not compress files, so compress or gzip is usually run on the .tar file to produce a file with extensions .tar.gz or .tar.Z. See also compress1, gzip, PKZIP. Compare untar1.vb. To make a single file out of a set of files using the tar utility. See also compress1, PKZIP. Compare untar1.

    File Extension Dictionary

    Tape Archive File

    English Synonym and Antonym Dictionary

    tars|tarred|tarring
    syn.: Jack Jack-tar gob mariner old salt pitch sea dog seafarer seaman