
| Lĩnh vực: y học |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
|
[gaudʒ]
o vụn đá mềm
Vụn đá mềm không gắn kết có hạt rất mịn gặp dọc các mặt đứt gãy do sự mài nghiền của chuyển động đứt gãy sinh ra.
o sét mạch, đá xây quanh; cái đục khum
§ clay gouge : sét mạch
§ friction gouge : đá kết để mài
§ gouge zone : đới vụn đá mềm
Khối đá bị nứt nẻ mạnh, vò nát dọc theo mặt đứt gãy.
Xem thêm: dent, ding, nick, force out, extort, squeeze, rack, wring, rout