nick

nick /nik/
  • danh từ
    • nấc, khía
    • in the nick [of time]
      • đúng lúc
  • ngoại động từ
    • cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao)
    • cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống)
    • bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...)
    • đoán trúng (sự thật)
    • gieo (súc sắc) trúng số to
    • (từ lóng) ăn cắp, xoáy
    • nội động từ
      • (nick in) chặn ngang (chạy đua)
      • (nick with) giao phối (động vật)

     khấc
     khía
     nấc
     rạch
     rãnh cắt
     vạch phía
     vết khấc
     vết khía
     vết nứt
     vết rạch
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     vòng nấc

    nick break
     vỡ hẳn
    nick point
     điểm rạn nứt

    Xem thêm: dent, ding, gouge, notch, snick, snick, chip



    nick

    Từ điển WordNet

      n.

    • an impression in a surface (as made by a blow); dent, ding, gouge
    • (British slang) a prison

      he's in the nick

    • a small cut; notch, snick

      v.

    • cut slightly, with a razor; snick

      The barber's knife nicked his cheek

    • cut a nick into; chip
    • divide or reset the tail muscles of

      nick horses

    • mate successfully; of livestock

    File Extension Dictionary

    Office Data File (Microsoft Corporation)

    English Synonym and Antonym Dictionary

    nicks|nicked|nicking
    syn.: cut dash indentation notch