gray
gray /grei/ (gray) /grei/
- tính từ
- hoa râm (tóc)
- grey hair: tóc hoa râm; (nghĩa bóng) tuổi già
- to turn grey: bạc tóc, tóc thành hoa râm
- xanh xao, nhợt nhạt, xanh mét (nước da)
- già giặn, đầy kinh nghiệm
- to grow grey in the service
- danh từ
- quần áo màu xám
- dresed in grey: mặc quần áo màu xám
| đơn vị Si về liều hấp thụ bức xạ iôn hóa |
| | quá trình Gray |
|
| xám |
| gray blibes: bọt muối xám |
| gray cast iron: kim loại gang xám |
| gray clay treating: xử lý cao lanh xám |
| gray component replacement: thay thế bộ phận xám |
| gray iron pipe: ống đúc bằng gang xám |
| gray scale monitor: màn hình dải màu xám |
| gray scale value: giá trị thang độ xám |
| gray shading: sự tô xám dần |
| gray shading: sự nổi tông xám |
| gray toning: sự tô xám dần |
| màu xám |
| gray scale monitor: màn hình dải màu xám |
| | sự mài nhám |
|
| | sự mài thô |
|
| | mức độ đậm nhạt |
|
| | giá trị đậm nhạt |
|
| | sự nổi tông đậm nhạt |
|
| | sự tô đậm nhạt |
|
| | sự nổi tông đậm nhạt |
|
| | sự tô đậm nhạt |
|
[grei]
o gray
Đơn vị dẫn xuất trong hệ quốc tế (SI) để đo liều lượng hấp thụ của bức xạ ion hoá. Đơn vị này được tính bằng jun chia cho kilogram (J/kg).
Xem thêm: grayness, grey, greyness, grey, grey, grey, Gray, Thomas Gray, Gray, Robert Gray, Gray, Asa Gray, grey, grey, grey, greyish, grayish, grey, grey-haired, gray-haired, grey-headed, gray-headed, grizzly, hoar, hoary, white-haired, dull, grey, leaden, grey, grey