gross

gross /grous/
  • danh từ, số nhiều không đổi
    • mười hai tá, gốt ((cũng) small gross)
      • great gross: 144 tá
    • by the gross
      • gộp cả, tính tổng quát, nói chung
  • tính từ
    • to béo, phì nộm, béo phị (người)
      • gross habit of body: thân hình to béo phì nộm
    • thô và béo ngậy (thức ăn)
      • a gross feeder: người thích những món ăn thô và béo ngậy; cây ăn tốn màu
    • nặng, kho ngửi (mùi)
    • thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc
      • gross language: lối ăn nói tục tĩu
    • thô bạo, trắng trợn; hiển nhiên, sờ sờ
      • a gross injustice: sự bất công thô bạo
      • a gross mistake: một lỗi lầm hiển nhiên
    • không tinh, không thính (giác quan...); không sành, thô thiển
    • rậm rạp, um tùm (cây cối)
    • toàn bộ, tổng
      • gross value: tổng giá trị
  • ngoại động từ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thu nhập tổng số

 gộp
  • gross proceed: tiền lãi gộp
  • gross profit: lãi gộp
  •  lớn
  • gross error: sai số lớn
  • gross ton: tấn lớn (1016 kg)
  •  nhìn chung
     sự (tính) gộp
     sự tổng cộng
     to
     toàn bộ
  • gross area: diện tích toàn bộ
  • gross expenditures: chi phí toàn bộ
  • gross residential area: diện tích ở toàn bộ
  • gross royalty: thuế khoáng nghiệp toàn bộ
  • gross sample: mẫu thử toàn bộ
  • gross site area: diện tích xây dựng toàn bộ
  • gross site area: toàn bộ khu vực công trường
  • gross storage capacity: dung tích toàn bộ bể chứa

  • by the gross
     đại lược
    gross area
     diện tích chung
    gross area
     diện tích nguyên
    gross area
     diện tích sàn tổng cộng
    gross area
     tổng diện tích vùng tưới
    gross asset service potential
     tiềm năng dịch vụ tổng tài sản
    gross axle weight rating (GAWR)
     tải trọng cực đại của cầu (trục)
    gross bit rate
     tổng lưu lượng cơ số hai
    gross bit rate
     tổng lưu lượng nhị phân
    gross budgeting (staff cost)
     sự dự thảo tổng ngân sách
    gross building area
     diện tích nguyên nhà
    gross calorific value
     năng suất tỏa nhiệt thô
    gross calorific value
     năng suất tỏa nhiệt toàn phần
    gross calorific value
     nhiệt hữu ích
    gross calorific value
     tổng năng suất tỏa nhiệt
    gross concrete section
     mặt cắt bêtông nguyên
    gross domestic product-GDP
     tổng sản lượng quốc gia
    gross domestic product-GDP
     tổng sản phẩm quốc gia
    gross efficiency
     hiệu suất thô
    gross efficiency
     hiệu suất tổng

     gộp (trọng lượng, lãi...) thô
     mười hai tá
     tổng
  • actual gross national product: tổng sản phẩm quốc gia thực tế
  • actual gross national product: tổng sản phẩm quốc dân thực tế
  • adjusted gross income: tổng thu nhập được điều chỉnh
  • adjusted gross income: tổng thu nhập đã được điều chỉnh
  • depreciation of gross earnings: khấu hao (rút bớt một phần) tổng thu nhập
  • gross amortization charges: tổng phí hoàn dần (nợ)
  • gross amount: tổng ngạch
  • gross amount: tổng số tiền
  • gross and net national income: tổng thu nhập quốc dân
  • gross asset: tổng tích sản
  • gross audience: tổng số người xem (quảng cáo)
  • gross average hourly earning: tổng số lương bình quân mỗi giờ
  • gross average weekly earning: tổng số lương bình quân mỗi tuần
  • gross barter terms of trade: điều khoản tổng mậu dịch của mậu dịch hàng đổi hàng
  • gross billing: tổng chi phí (quảng cáo)
  • gross book value: tổng giá trị trên sổ sách
  • gross borrowing: tổng số tiền vay
  • gross borrowings: tổng số tiền vay
  • gross cash flow: tổng luồng tiền mặt
  • gross cash flow: tổng lưu lượng tiền mặt
  • gross charge: tổng chi phí
  • gross circulation: tổng lưu lượng
  • gross cost: tổng phí
  • gross cost of merchandise sold: tổng phí tổn hàng hóa
  • gross debt: tổng nợ
  • gross dividend: tổng cổ tức
  • gross domestic income: tổng thu nhập quốc nội
  • gross domestic investment: tổng ngạch đầu tư quốc nội
  • gross domestic product: tổng sản phẩm quốc nội
  • gross domestic product: tổng giá trị của tiền hàng hóa sản xuất và dịch vụ quốc nội GDP
  • gross domestic product: tổng sản phẩm nội địa
  • gross domestic product: giá trị tổng sản phẩm quốc nội
  • gross domestic product deflator: chỉ số giảm phát tổng sản phẩm quốc nội
  • gross domestic savings: tổng số tiết kiệm trong nước
  • gross equivalent: tổng số tương đương
  • gross estate: tổng di sản
  • gross export value: tổng giá trị xuất khẩu
  • gross fixed capital formation: tổng chi phí đầu tư
  • gross fixed investment: tổng ngạch đầu tư cố định
  • gross fixed investment: mức tổng đầu tư cố định
  • gross import value: tổng giá trị nhập khẩu
  • gross income: tổng thu nhập
  • gross income/ total income: tổng thu nhập
  • gross industrial output value: giá trị tổng sản lượng công nghiệp
  • gross interest: tổng lãi
  • gross investment: tổng (ngạch) đầu tư
  • gross investment: tổng đầu tư
  • gross invoice price: tổng giá hóa đơn
  • gross line: tổng số nợ
  • gross loss: tổng lỗ
  • gross margin: tổng số tiếp nhận (bảo hiểm)
  • gross margin: tổng lợi nhuận bán hàng
  • gross margin method: phương pháp tổng số dư
  • .
  • gross misconduct: tổng nợ quốc gia
  • gross national demand: tổng nhu cầu quốc dân
  • gross national expenditure: tổng chi tiêu quốc dân
  • gross national income: tổng thu nhập quốc dân
  • gross national product: tổng thu nhập quốc dân
  • gross national product: tổng sản phẩm quốc dân
  • gross national product: giá trị tổng sản lượng quốc dân GNP
  • gross national product: tổng sản phẩm quốc gia
  • gross national product deflator: chỉ số giảm phát tổng sản phẩm quốc gia
  • gross national product deflator: chỉ số giảm phát tổng sản phẩm quốc dân
  • gross national product per capita: tổng thu nhập quốc dân (tính trên) đầu người
  • gross national savings: tổng ngạch tiết kiệm quốc dân
  • gross net premium: bảo phí tổng tịnh
  • gross net premium: tổng phí bảo hiểm tịnh
  • gross opportunities to see: tổng số cơ hội để thấy
  • gross output: tổng đầu ra
  • gross output: tổng số đầu ra
  • gross output: tổng sản lượng
  • gross overall profit: mức tổng doanh lợi
  • gross overall profit: tổng ngạch lãi gộp
  • gross overall profit: lợi nhuận tổng gộp
  • gross premium: tổng ngạch bảo hiểm phí
  • gross price: tổng giá
  • gross price: tổng giá hàng
  • gross profit: tổng lợi nhuận
  • gross rating points: các điểm đánh giá tổng thể
  • gross receipts: tổng doanh thu
  • gross receipts: tổng số thu
  • gross receipts tax: tổng mức thuế
  • gross register ton: tổng trọng tải đăng ký
  • gross registered ton: tổng dung lượng đăng ký
  • gross registered tonnage: tổng tải trọng đăng ký
  • gross revenue: tổng doanh thu
  • gross revenues: tổng doanh thu của tài sán góp vốn
  • gross salary: tổng thu nhập tiền lương
  • gross salary: tổng tiền lương
  • gross sales: tổng doanh số
  • gross sample: mẫu tổng số
  • gross savings: tổng ngạch tiết kiệm
  • gross ton: tổng tấn
  • gross tonnage: tổng trọng tải
  • gross value: tổng giá trị
  • gross value: tổng trị
  • gross wage: tổng số lương
  • gross wage: tổng tiền lương
  • gross weight: tổng trọng lượng (cả hàng hóa lẫn bao bì)
  • gross working capital: tổng số vốn lưu động
  • household gross income: tổng thu nhập (của khu vực) gia đình
  • household gross income: tổng thu nhập gia đình
  • nominal gross domestic product: tổng sản phẩm danh nghĩa quốc nội
  • per capita gross national product: tổng sản lượng quốc dân tính trên đầu người
  • potential gross national product: tổng sản phẩm quốc dân tiềm tàng
  • potential gross national product: tổng sản phẩm quốc gia tiềm tàng
  • rate of gross investment: mức tổng đầu tư
  • real gross national product: tổng sản phẩm quốc dân thực tế
  • value of gross output: giá trị tổng sản lượng công nghiệp

  • actuarial yield gross
     lợi suất gộp dự tính
    calculated on gross profit
     tính theo lãi gộp
    distribution of gross profit
     phân phối lãi gộp
    distribution on gross profit
     phân phối trên lãi gộp
    gross appreciation
     mức tăng giá gộp
    gross average
     tổn thất chung
    gross barter terms of trade
     tỷ lệ mộc trao đổi sản phẩm
    gross book value
     giá trị gộp trên sổ sách
    gross book value
     giá trị kế toán gộp
    gross budgeting
     dự toán gộp (chi phí nhân sự)

    [grous]

  • tính từ

    o   tổng cộng

    §   gross heating value : tổng trị số nhiệt

    §   gross interval : khoảng cách thô

    Độ dày đo được của vỉa chứa giữa hai vật đánh dấu đặc trưng trên biểu đồ giếng.

    §   gross observed volume : tổng thể tích quan sát

    Tổng thể tích của tất cả các chất lỏng đo được của dầu gồm cả hàm lượng cặn và nước.

    §   gross production tax : thuế sản xuất gộp

    Thuế đánh vào người sản xuất căn cứ trên lượng khí và/hoặc dầu sản xuất.

    §   gross reservoir interval : độ dày thô của vỉa chứa

    §   gross royalty : phần chi trả thô

    Phần chia hoặc chi trả cho người chủ đất về khí và/hoặc dầu sản xuất, không tính đến chi phí cho sản xuất.

    §   gross sand : tổng độ dày vỉa chứa

    §   gross standard volume : thể tích chuẩn thô

    Thể tích thô của dầu được điều chỉnh theo nhiệt độ và áp suất chuẩn.

    §   gross volume : thể tích thô

    Thể tích dấu được tính bằng cách nhân thể tích đi qua thiết bị đo với hệ số máy đo.


    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    gross

    Xem GROSS EARNINGS FORM; GROSS INCOME; GROSS PREMIUM.

    Xem thêm: 144, revenue, receipts, megascopic, porcine, crying(a), egregious, flagrant, glaring, rank, arrant(a), complete(a), consummate(a), double-dyed(a), everlasting(a), gross(a), perfect(a), pure(a), sodding(a), stark(a), staring(a), thoroughgoing(a), utter(a), unadulterated, coarse, crude, earthy, vulgar



  • gross

    Từ điển WordNet

      n.

    • twelve dozen; 144
    • the entire amount of income before any deductions are made; revenue, receipts

      v.

    • earn before taxes, expenses, etc.

      adj.

    • before any deductions

      gross income

    • visible to the naked eye (especially of rocks and anatomical features); megascopic
    • lacking fine distinctions or detail

      the gross details of the structure appear reasonable

    • repellently fat; porcine

      a bald porcine old man

    • conspicuously and outrageously bad or reprehensible; crying(a), egregious, flagrant, glaring, rank

      a crying shame

      an egregious lie

      flagrant violation of human rights

      a glaring error

      gross ineptitude

      gross injustice

      rank treachery

    • without qualification; used informally as (often pejorative) intensifiers; arrant(a), complete(a), consummate(a), double-dyed(a), everlasting(a), gross(a), perfect(a), pure(a), sodding(a), stark(a), staring(a), thoroughgoing(a), utter(a), unadulterated

      an arrant fool

      a complete coward

      a consummate fool

      a double-dyed villain

      gross negligence

      a perfect idiot

      pure folly

      what a sodding mess

      stark staring mad

      a thoroughgoing villain

      utter nonsense

      the unadulterated truth

    • conspicuously and tastelessly indecent; coarse, crude, earthy, vulgar

      coarse language

      a crude joke

      crude behavior

      an earthy sense of humor

      a revoltingly gross expletive

      a vulgar gesture

      full of language so vulgar it should have been edited


    English Synonym and Antonym Dictionary

    grosses|grossed|grossing|grosser|grossest
    syn.: bad big bulky clumsy coarse crude dense entire fat heavy massive obese stupid terrible thick total vulgar whole

    ant.: little net small tiny