gross
gross /grous/
- danh từ, số nhiều không đổi
- mười hai tá, gốt ((cũng) small gross)
- by the gross
- gộp cả, tính tổng quát, nói chung
- tính từ
- to béo, phì nộm, béo phị (người)
- gross habit of body: thân hình to béo phì nộm
- thô và béo ngậy (thức ăn)
- a gross feeder: người thích những món ăn thô và béo ngậy; cây ăn tốn màu
- thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc
- gross language: lối ăn nói tục tĩu
- thô bạo, trắng trợn; hiển nhiên, sờ sờ
- a gross injustice: sự bất công thô bạo
- a gross mistake: một lỗi lầm hiển nhiên
- không tinh, không thính (giác quan...); không sành, thô thiển
- rậm rạp, um tùm (cây cối)
- toàn bộ, tổng
- gross value: tổng giá trị
- ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thu nhập tổng số
| gộp |
| gross proceed: tiền lãi gộp |
| lớn |
| gross ton: tấn lớn (1016 kg) |
| nhìn chung |
| sự (tính) gộp |
| sự tổng cộng |
| to |
| toàn bộ |
| gross area: diện tích toàn bộ |
| gross expenditures: chi phí toàn bộ |
| gross residential area: diện tích ở toàn bộ |
| gross royalty: thuế khoáng nghiệp toàn bộ |
| gross sample: mẫu thử toàn bộ |
| gross site area: diện tích xây dựng toàn bộ |
| gross site area: toàn bộ khu vực công trường |
| gross storage capacity: dung tích toàn bộ bể chứa |
| | đại lược |
|
| | diện tích chung |
|
| | diện tích nguyên |
|
| | diện tích sàn tổng cộng |
|
| | tổng diện tích vùng tưới |
|
| | gross asset service potential |
| tiềm năng dịch vụ tổng tài sản |
|
| | gross axle weight rating (GAWR) |
| tải trọng cực đại của cầu (trục) |
|
| | tổng lưu lượng cơ số hai |
|
| | tổng lưu lượng nhị phân |
|
| | gross budgeting (staff cost) |
| sự dự thảo tổng ngân sách |
|
| | diện tích nguyên nhà |
|
| | năng suất tỏa nhiệt thô |
|
| | năng suất tỏa nhiệt toàn phần |
|
| | nhiệt hữu ích |
|
| | tổng năng suất tỏa nhiệt |
|
| | mặt cắt bêtông nguyên |
|
| | gross domestic product-GDP |
| tổng sản lượng quốc gia |
|
| | gross domestic product-GDP |
| tổng sản phẩm quốc gia |
|
| | hiệu suất thô |
|
| | hiệu suất tổng |
|
| gộp (trọng lượng, lãi...) thô |
| mười hai tá |
| tổng |
| actual gross national product: tổng sản phẩm quốc gia thực tế |
| actual gross national product: tổng sản phẩm quốc dân thực tế |
| adjusted gross income: tổng thu nhập được điều chỉnh |
| adjusted gross income: tổng thu nhập đã được điều chỉnh |
| depreciation of gross earnings: khấu hao (rút bớt một phần) tổng thu nhập |
| gross amortization charges: tổng phí hoàn dần (nợ) |
| gross amount: tổng số tiền |
| gross and net national income: tổng thu nhập quốc dân |
| gross asset: tổng tích sản |
| gross audience: tổng số người xem (quảng cáo) |
| gross average hourly earning: tổng số lương bình quân mỗi giờ |
| gross average weekly earning: tổng số lương bình quân mỗi tuần |
| gross barter terms of trade: điều khoản tổng mậu dịch của mậu dịch hàng đổi hàng |
| gross billing: tổng chi phí (quảng cáo) |
| gross book value: tổng giá trị trên sổ sách |
| gross borrowing: tổng số tiền vay |
| gross borrowings: tổng số tiền vay |
| gross cash flow: tổng luồng tiền mặt |
| gross cash flow: tổng lưu lượng tiền mặt |
| gross charge: tổng chi phí |
| gross circulation: tổng lưu lượng |
| gross cost of merchandise sold: tổng phí tổn hàng hóa |
| gross dividend: tổng cổ tức |
| gross domestic income: tổng thu nhập quốc nội |
| gross domestic investment: tổng ngạch đầu tư quốc nội |
| gross domestic product: tổng sản phẩm quốc nội |
| gross domestic product: tổng giá trị của tiền hàng hóa sản xuất và dịch vụ quốc nội GDP |
| gross domestic product: tổng sản phẩm nội địa |
| gross domestic product: giá trị tổng sản phẩm quốc nội |
| gross domestic product deflator: chỉ số giảm phát tổng sản phẩm quốc nội |
| gross domestic savings: tổng số tiết kiệm trong nước |
| gross equivalent: tổng số tương đương |
| gross estate: tổng di sản |
| gross export value: tổng giá trị xuất khẩu |
| gross fixed capital formation: tổng chi phí đầu tư |
| gross fixed investment: tổng ngạch đầu tư cố định |
| gross fixed investment: mức tổng đầu tư cố định |
| gross import value: tổng giá trị nhập khẩu |
| gross income: tổng thu nhập |
| gross income/ total income: tổng thu nhập |
| gross industrial output value: giá trị tổng sản lượng công nghiệp |
| gross investment: tổng (ngạch) đầu tư |
| gross investment: tổng đầu tư |
| gross invoice price: tổng giá hóa đơn |
| gross margin: tổng số tiếp nhận (bảo hiểm) |
| gross margin: tổng lợi nhuận bán hàng |
| gross margin method: phương pháp tổng số dư |
. | gross misconduct: tổng nợ quốc gia |
| gross national demand: tổng nhu cầu quốc dân |
| gross national expenditure: tổng chi tiêu quốc dân |
| gross national income: tổng thu nhập quốc dân |
| gross national product: tổng thu nhập quốc dân |
| gross national product: tổng sản phẩm quốc dân |
| gross national product: giá trị tổng sản lượng quốc dân GNP |
| gross national product: tổng sản phẩm quốc gia |
| gross national product deflator: chỉ số giảm phát tổng sản phẩm quốc gia |
| gross national product deflator: chỉ số giảm phát tổng sản phẩm quốc dân |
| gross national product per capita: tổng thu nhập quốc dân (tính trên) đầu người |
| gross national savings: tổng ngạch tiết kiệm quốc dân |
| gross net premium: bảo phí tổng tịnh |
| gross net premium: tổng phí bảo hiểm tịnh |
| gross opportunities to see: tổng số cơ hội để thấy |
| gross output: tổng đầu ra |
| gross output: tổng số đầu ra |
| gross output: tổng sản lượng |
| gross overall profit: mức tổng doanh lợi |
| gross overall profit: tổng ngạch lãi gộp |
| gross overall profit: lợi nhuận tổng gộp |
| gross premium: tổng ngạch bảo hiểm phí |
| gross price: tổng giá hàng |
| gross profit: tổng lợi nhuận |
| gross rating points: các điểm đánh giá tổng thể |
| gross receipts: tổng doanh thu |
| gross receipts: tổng số thu |
| gross receipts tax: tổng mức thuế |
| gross register ton: tổng trọng tải đăng ký |
| gross registered ton: tổng dung lượng đăng ký |
| gross registered tonnage: tổng tải trọng đăng ký |
| gross revenue: tổng doanh thu |
| gross revenues: tổng doanh thu của tài sán góp vốn |
| gross salary: tổng thu nhập tiền lương |
| gross salary: tổng tiền lương |
| gross sales: tổng doanh số |
| gross sample: mẫu tổng số |
| gross savings: tổng ngạch tiết kiệm |
| gross tonnage: tổng trọng tải |
| gross value: tổng giá trị |
| gross wage: tổng số lương |
| gross wage: tổng tiền lương |
| gross weight: tổng trọng lượng (cả hàng hóa lẫn bao bì) |
| gross working capital: tổng số vốn lưu động |
| household gross income: tổng thu nhập (của khu vực) gia đình |
| household gross income: tổng thu nhập gia đình |
| nominal gross domestic product: tổng sản phẩm danh nghĩa quốc nội |
| per capita gross national product: tổng sản lượng quốc dân tính trên đầu người |
| potential gross national product: tổng sản phẩm quốc dân tiềm tàng |
| potential gross national product: tổng sản phẩm quốc gia tiềm tàng |
| rate of gross investment: mức tổng đầu tư |
| real gross national product: tổng sản phẩm quốc dân thực tế |
| value of gross output: giá trị tổng sản lượng công nghiệp |
| | lợi suất gộp dự tính |
|
| | calculated on gross profit |
| tính theo lãi gộp |
|
| | distribution of gross profit |
| phân phối lãi gộp |
|
| | distribution on gross profit |
| phân phối trên lãi gộp |
|
| | mức tăng giá gộp |
|
| | tổn thất chung |
|
| | gross barter terms of trade |
| tỷ lệ mộc trao đổi sản phẩm |
|
| | giá trị gộp trên sổ sách |
|
| | giá trị kế toán gộp |
|
| | dự toán gộp (chi phí nhân sự) |
|
[grous]
tính từ o tổng cộng
§ gross heating value : tổng trị số nhiệt
§ gross interval : khoảng cách thô
Độ dày đo được của vỉa chứa giữa hai vật đánh dấu đặc trưng trên biểu đồ giếng.
§ gross observed volume : tổng thể tích quan sát
Tổng thể tích của tất cả các chất lỏng đo được của dầu gồm cả hàm lượng cặn và nước.
§ gross production tax : thuế sản xuất gộp
Thuế đánh vào người sản xuất căn cứ trên lượng khí và/hoặc dầu sản xuất.
§ gross reservoir interval : độ dày thô của vỉa chứa
§ gross royalty : phần chi trả thô
Phần chia hoặc chi trả cho người chủ đất về khí và/hoặc dầu sản xuất, không tính đến chi phí cho sản xuất.
§ gross sand : tổng độ dày vỉa chứa
§ gross standard volume : thể tích chuẩn thô
Thể tích thô của dầu được điều chỉnh theo nhiệt độ và áp suất chuẩn.
§ gross volume : thể tích thô
Thể tích dấu được tính bằng cách nhân thể tích đi qua thiết bị đo với hệ số máy đo.
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
gross
Xem GROSS EARNINGS FORM; GROSS INCOME; GROSS PREMIUM.
Xem thêm: 144, revenue, receipts, megascopic, porcine, crying(a), egregious, flagrant, glaring, rank, arrant(a), complete(a), consummate(a), double-dyed(a), everlasting(a), gross(a), perfect(a), pure(a), sodding(a), stark(a), staring(a), thoroughgoing(a), utter(a), unadulterated, coarse, crude, earthy, vulgar