receipts
Receipt
| giấy biên nhận |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| số thu nhập |
| | nhật ký thu quỹ |
|
| | nhật ký thu quỹ |
|
| | biên lai không chữ ký |
|
| | doanh thu |
|
| | sự nhập quỹ (tiền bạc) |
|
| | receipts and expenditures |
| các khoản thu và chi |
|
| khoản thu |
| account of receipts: tài khoản thu |
| cash receipts: khoản thu tiền mặt |
| contribution receipts: khoản thu tiền quyên góp |
| extraordinary receipts: khoản thu đặc biệt |
| extraordinary receipts: khoản thu ngoài dự toán |
| interest receipts: khoản thu tiền lãi |
| international tourist receipts: khoản thu từ du khách quốc tế |
| invisible receipts: khoản thu ngoài sổ sách |
| monetary receipts: khoản thu bằng tiền |
| net receipts: khoản thu thực tế |
| ordinary receipts: các khoản thu thường xuyên |
| receipts and expenditures: khoản thu và khoản chi |
| receipts and payments account: tài khoản thu chi |
| receipts and payments account: tài khoản thu chi (tiền mặt) |
| receipts outside of budget: khoản thu ngoài ngân sách |
| số thu |
| average receipts: số thu nhập bình quân |
| daily audit of receipts: kiểm tra số thu mỗi ngày |
| gross receipts: tổng số thu |
| local receipts: số thu của địa phương |
| miscellaneous receipts: số thu linh tinh |
| non-reusable receipts: số thu không thuộc tiền thuế |
| non-revenue receipts: số thu không thuộc tiền thuế |
| total receipts: tổng số thu |
| tiền thu được |
| | European depositary receipts |
| chứng khoán dự thác Châu Âu |
|
| | Hong Kong depositary receipts |
| chứng khoán dự thác Hồng Kông |
|
| | thu nhập hàng năm |
|
| | book or original documents for receipts |
| sổ chứng từ thu |
|
| | thu nhập vốn |
|
| | nhật ký thu quỹ |
|
| | sổ thu tiền mặt |
|
| | dollar volume of receipts |
| khối lượng đô-la nhận vào |
|
| | chi và thu |
|
| | thu chi |
|
| | expense and receipts in balance |
| chi và thu ngang nhau |
|
| | ngoại ngân sách |
|
| | tổng thu nhập tài chính của Nhà nước |
|
| | doanh số gộp |
|
| | doanh thu gộp |
|
| | thu nhập gộp |
|
| | tổng doanh thu |
|
| | tổng mức thuế |
|
| | khoản mục thu |
|
o số thu thập, các khoản thu nhập
o biên lai, giấy biên nhận
§ receipts and expenditures : các khoản thu và chi
§ clean receipts : biên lai không chữ ký, giấy biên nhận không chữ ký
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): receipt, receipts, receiver, reception, recipient, receive, receptive, reciprocal, received, reciprocally
Xem thêm: gross, revenue, reception, acknowledge