hammering
hammering /'hæməriɳ/
- danh từ
- sự quai búa, sự nện búa; tiếng quai búa, tiếng búa nện
- (nghĩa bóng) trận đòn
- to give someone a good hammering: đánh cho ai một trận nhừ tử
- (quân sự) sự nã liên hồi, sự nã dồn dập (súng lớn)
| phôi rèn |
| sự đóng cọc |
| sự gõ (xupap) |
| sự đập búa |
| sự nện búa |
| sự quai búa |
| | sự rèn nguội |
|
| | rèn nguội |
|
| | tiếng gõ máy nén |
|
| | máy búa |
|
| | máy rèn |
|
| | chìa vặn va đập |
|
| | sự gõ của van |
|
| | tiếng gõ của lá van |
|
| | tiếng gõ lá van |
|
| | tiếng gõ van |
|
Xem thêm: hammer, pound, pounding, cock, malleus, power hammer, pound, hammering, pounding, forge