harvesting
harvest /'hɑ:vist/
- danh từ
- việc gặt (lúa...), việc thu hoạch (hoa quả...); mùa gặt, vụ thu hoạch
- (nghĩa bóng) kết quả, thu hoạch (của một việc gì)
- ngoại động từ
- gặt hái, thu hoạch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
| sự gặt hái |
| sự thu hoạch |
| | lấy cây (nước) đá ra |
|
| | tháo khuôn cho cây (nước) đá |
|
| | thu hoạch (nước) đá |
|
| | sự lấy cây đá ra |
|
| | sự tháo khuôn cho cây đá |
|
| | thu hoạch đá |
|
| | mẻ ra đá |
|
| | mẻ ra nước đá |
|
| | mẻ thu hoạch đá |
|
| | mẻ thu hoạch nước đá |
|
| | bunke (nước) đá |
|
| | bunke chứa [thu hoạch] đá |
|
| | côngtenơ (nước) đá |
|
| | côngtenơ thu đá |
|
| | thùng (nước) đá |
|
| | thùng đá |
|
| | thùng thu hoạch (nước) đá |
|
| | sự thu thập tri thức |
|
Xem thêm: harvest, harvest home, crop, harvesting, harvest home, harvest time, reap, glean