hobble

hobble /'hɔbl/
  • danh từ
    • dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc
    • dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa)
    • tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng
    • nội động từ
      • đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc
      • nói ấp úng, nói trúc trắc
      • hành động do dự; tiến hành trục trặc
      • trúc trắc (câu thơ)
      • ngoại động từ
        • làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc
        • buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa)

      Xem thêm: fetter, hitch, limp, limp, gimp, hitch, hopple



      hobble

      Từ điển WordNet

        n.

      • a shackle for the ankles or feet; fetter
      • the uneven manner of walking that results from an injured leg; hitch, limp

        v.

      • walk impeded by some physical limitation or injury; limp, gimp, hitch

        The old woman hobbles down to the store every day

      • hamper the action or progress of

        The chairman was hobbled by the all-powerful dean

      • strap the foreleg and hind leg together on each side (of a horse) in order to keep the legs on the same side moving in unison; hopple

        hobble race horses


      English Synonym and Antonym Dictionary

      hobbles|hobbled|hobbling
      syn.: limp stagger totter