Từ điển Anh Việt
"husk"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
husk
husk /hʌsk/
danh từ
cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa)
lá bao (ở bắp ngô)
(nghĩa bóng) vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì...)
(thú y học) bệnh ho khan
ngoại động từ
bóc vỏ; xay (thóc)
bóc vỏ
Lĩnh vực:
thực phẩm
bóc bẹ (ngô)
xay (lúa)
Xem thêm:
chaff
,
shuck
,
stalk
,
straw
,
stubble
,
shell
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
husk
Từ điển WordNet
n.
material consisting of seed coverings and small pieces of stem or leaves that have been separated from the seeds;
chaff
,
shuck
,
stalk
,
straw
,
stubble
outer membranous covering of some fruits or seeds
v.
remove the husks from;
shell
husk corn
English Synonym and Antonym Dictionary
husks|husked|husking
syn.:
chaff
shell
shuck
stalk
straw
stubble