impure

impure /im'pjuə/
  • tính từ
    • không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế
    • không trinh bạch, không trong trắng
    • có pha trộn, pha tạp; có lẫn màu khác
    • (nghệ thuật) không trong sáng; có lẫn màu khác
    • (nghệ thuật) không trong sáng (văn); lai căng

 bẩn
 không tinh khiết
 nhiễm bẩn
 tạp chất
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 có tạp chất

impure clay
 đất sét làm gạch
impure product
 tạp chất

 có tạp chất
 không sạch

impure public goods
 hàng công cộng có pha tạp
impure public goods
 hàng công cộng không thuần túy
impure public goods
 không thuần túy

o   bẩn, không tinh khiết, có tạp chất


Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): purification, purist, purity, impurity, purifier, purify, pure, impure, purely


Xem thêm: unclean



impure

Từ điển WordNet

    adj.

  • combined with extraneous elements
  • (used of persons or behaviors) immoral or obscene

    impure thoughts

  • ritually unclean or impure; "and the swine...is unclean to you"-Leviticus 11:3; unclean

English Synonym and Antonym Dictionary


syn.: bad contaminated corrupt dirty filthy foul indecent infected nasty obscene polluted unclean

ant.: pure