impure
impure /im'pjuə/
- tính từ
- không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế
- không trinh bạch, không trong trắng
- có pha trộn, pha tạp; có lẫn màu khác
- (nghệ thuật) không trong sáng; có lẫn màu khác
- (nghệ thuật) không trong sáng (văn); lai căng
| bẩn |
| không tinh khiết |
| nhiễm bẩn |
| tạp chất |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| có tạp chất |
| | đất sét làm gạch |
|
| | tạp chất |
|
| có tạp chất |
| không sạch |
| | hàng công cộng có pha tạp |
|
| | hàng công cộng không thuần túy |
|
| | không thuần túy |
|
o bẩn, không tinh khiết, có tạp chất
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): purification, purist, purity, impurity, purifier, purify, pure, impure, purely
Xem thêm: unclean