inflatable
inflatable /in'fleitəbl/
- tính từ
- có thể bơm phồng, có thể thổi phồng
| bơm phồng |
| inflatable dinghy: xuồng có thể bơm phồng |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| phồng lên được |
| | thuyền bơm khí nén |
|
| | thuyền cao su |
|
| | xuồng bơm khí nén |
|
| | xuồng cao su |
|
| | phòng lạnh có thể bơm lên |
|
| | thuyền bơm khí nén |
|
| | thuyền cao su |
|
| | xuồng bơm khí nén |
|
| | xuồng cao su |
|
| | bè cấp cứu thổi bằng hơi |
|
| | kết cấu thổi phồng |
|
| | ống thổi phồng |
|
| | đập tràn |
|
| | supplementary inflatable restraint (SIR) or supplementary restraint system (SRS) |
| hệ thống túi khí bổ sung |
|
[in'fleitəbl]
tính từ o phồng lên được
§ inflatable combination tool : dụng cụ nở được
Dụng cụ đặt dưới giếng có tốc độ dòng chảy chậm, bao gồm a) lưu tốc kế packe nở được, b) tỷ trọng kế rung.
§ inflatable packer flowmeter : lưu tốc kế packe nở được
Dụng cụ dùng để đo vận tốc chất lỏng trong giếng sản xuất và giếng bơm.
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): inflation, inflate, deflate, inflatable, inflated, inflationary