intensity
intensity /in'tensiti/
- danh từ
- sức mạnh; tính mãnh liệt, tính dữ dội
| cường độ, cấp bão |
| cường độ, cấp gió |
| độ lớn |
| mật độ |
| current intensity: mật độ dòng điện |
| intensity of magnetization: mật độ từ thông riêng |
| magnetic field intensity: mật độ từ |
| magnetization intensity: mật độ lưỡng cực từ |
| độ mạnh |
| | amplitude of light intensity fluctuations |
| biên độ dao động của cường độ sáng |
|
| | cường độ (tưới) hàng năm |
|
| | số tưới hàng năm |
|
| | atmospheric-noise intensity |
| mức tiếng động khí quyển |
|
| | cường độ nhiệt |
|
| | cường độ crackinh |
|
| | cường độ dải tới hạn |
|
| | cường độ dòng |
|
| | cường độ hiện tại |
|
| | discharge water intensity |
| lưu lượng nước đơn vị |
|
| | cấp động đất |
|
| | cường độ động đất |
|
| | earthquake intensity scale |
| thang cường độ động đất |
|
| | cường độ (tín hiệu) dội |
|
| | effective field intensity |
| cường độ trường hiệu dụng |
|
| | cường độ điện |
|
| | cường độ điện trường |
|
| | vectơ (cường độ) điện trường |
|
| | vectơ điện |
|
| | electrical field intensity |
| cường độ điện trường |
|
| | cường độ trường tĩnh điện |
|
| | cường độ bay hơi |
|
| cường độ |
| capital intensity: cường độ vốn |
| factor intensity: cường độ yếu tố |
| factor intensity: cường độ yếu tố (sản xuất) |
| travel intensity index: chỉ số cường độ du hành |
| độ mạnh |
| odour intensity: độ mạnh của mùi |
| | độ tập trung tiền mặt |
|
| | labour intensity industry |
| ngành dùng nhiều lao động |
|
o cường độ
§ cracking intensity : cường độ crackinh
§ relative intensity : cường độ tỷ đối
§ trace intensity : cường độ vết
Xem thêm: strength, intensity level, intensiveness, volume, loudness, saturation, chroma, vividness