
| Giải thích VN: Mức độ mất màu, chuyển từ trắng đến màu tinh khiết trong quang phổ; màu nhạt được gọi là có độ bão hòa thấp, màu sẫm là màu có độ bão hòa cao. |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[,sæt∫ə'rei∫n]
o độ bão hoà
- Phần trăm thể tích của các chất lưu khác nhau (nước, dầu và khí) trong khoảng lỗ rỗng của đá.
- Lượng khí hoà tan trong một chất lỏng.
- Lượng muối hoà tan trong chất lỏng.
o sự bão hòa, sự tẩm
§ funicular saturation : sự tẩm dây (cáp)
§ insular saturation : sự tẩm cách ly, sự tẩm cách điện
§ irreductible saturation : sự bão hòa không khử
§ oil saturation : sự bão hòa bằng dầu, sự tẩm dầu
§ residual saturation : sự bão hòa dư
§ residual gas saturation : sự bão hòa khí dư
§ residual oil saturation : sự bão hòa dầu dư
§ water saturation : sự bão hòa nước, sự tẩm nước
§ saturation diving : lặn sâu
§ saturation exponent : số mũ bão hoà
§ saturation factor : hệ số bão hoà
§ saturation pressure : áp suất bão hoà
§ saturation retort : bình chưng bão hoà
Saturation: The condition of a liquid when it has taken into solution the maximum possible quantity of a given substance at a given temp- erature and pressure.
Trạng thái bão hoà: Trạng thái của một chất lỏng khi nó tạo thành dung dịch với lượng lớn nhất có thể của một chất ở một nhiệt độ và áp suất nhất định.
Xem thêm: impregnation, chroma, intensity, vividness
saturation noun
ADJ. market
VERB + SATURATION approach, be close to The company's sales are now close to saturation in many western countries. | reach
SATURATION + NOUN level, point Demand for the product has reached saturation point. | coverage television's saturation coverage of the World Cup | bombing
n.
the impregnation of wood with preservative
the saturation of cotton with ether