Từ điển Anh Việt
"kibosh"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
kibosh
kibosh /'kaibɔʃ/
danh từ
(từ lóng) lời nói nhảm nhí, lời nói vô ý nghĩa
to put the kibosh on somebody
giết ai, đập chết ai; nện vào đầu ai
to put the kibosh on something
kết liễu việc gì; phá huỷ cái gì
Xem thêm:
stop
,
halt
,
block
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
kibosh
Từ điển WordNet
v.
stop from happening or developing;
stop
,
halt
,
block
Block his election
Halt the process