knoll

knoll /noul/
  • danh từ
    • đồi nhỏ, gò
    • nội động từ
      • (từ cổ,nghĩa cổ) rung (chuông)
      • ngoại động từ (từ cổ,nghĩa cổ)
        • rung (chuông)
        • đánh chuông điểm (giờ)
        • rung chuông gọi

       đồi nhỏ
       gò
      Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
       đỉnh doi cát

      o   gò, đồi nhỏ, đỉnh doi cát

      §   reef knoll : khối nâng của ám tiêu san hô


      Xem thêm: mound, hillock, hummock, hammock



      knoll

      Từ điển WordNet


      English Synonym and Antonym Dictionary

      knolls
      syn.: hammock hillock hummock mound