mound
mound /maund/
- danh từ
- ụ (đất, đá), mô (đất, đá)
| đồi |
| earth mound (earth berm): đồi đất |
| gò |
| ụ |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| mô (đất) |
| mô đất |
| ụ đất |
| | nón phóng vật |
|
| | gò |
|
| | nón fumaron |
|
| | nón phun khí fumaron |
|
| | băng thùy |
|
| | đống đá |
|
| | sự vụn đá thành đống |
|
| | thân băng |
|
| | cơ cấu lật khuôn đá |
|
| | đê chắn sóng đá đổ |
|
| | nón đá lở |
|
o đồi, gò, ụ, mô (đất)
§ cinder mound : nón phóng vật
§ fumarole mound : nón fumaron, nón phun khí núi lửa
§ mound of breakdown : nón đá lở
Xem thêm: hill, pitcher's mound, knoll, hillock, hummock, hammock, pile, heap, agglomerate, cumulation, cumulus, hill, pitcher