localization
localization /,loukəlai'zeiʃn/
- danh từ
- sự hạn định vào một nơi, sự hạn định vào một địa phương
- sự xác định vị trí, sự định vị
| sự định vị |
| localization of sound: sự định vị âm thanh |
| sự định xứ |
| localization of sound: sự định xứ âm (thanh) |
| sự khoanh vùng |
| bản địa hóa |
| địa phương hóa |
| localization theorem: định lý địa phương hóa |
| sự định |
| localization of sound: sự định vị âm thanh |
| localization of sound: sự định xứ âm (thanh) |
| khu trú |
| selective localization: khu trú chọn lọc |
| | tiếng bị Nhật hóa |
|
| | định vị não |
|
| | vectơ xác định vị trí |
|
Xem thêm: localisation, location, locating, fix, localization of function, localisation of function, localization principle, localisation principle, localisation