location
location /lou'keiʃn/
- danh từ
- sự xác định vị trí, sự định vị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng
- (điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời
- on location: quay ở hiện trường, quay ở trường quay ngoài trời (không phải ở trong xưởng phim)
| chuẩn |
| địa điểm |
| đường chuẩn |
| hiện trường |
| nơi |
| device location: nơi đặt thiết bị |
| location of meetings: nơi họp |
| observation location: nơi quan sát |
| mặt chuẩn |
| sự định vị |
| accurate location: sự định vị chính xác |
| fault location: sự định vị sự cố |
| precise location: sự định vị chính xác |
| road location: sự định vị tuyến đường |
| sampling location: sự định vị lấy mẫu |
| turn-out location: sự định vị lưỡi ghi (đường sắt) |
| well location: sự định vị trí giếng |
| sự vạch tuyến |
| vị trí |
| ELSBM (exposed location single buoy mooring): neo phao đơn vị trí lộ thiên |
| Service Profile at the Home location (SPH): biên dạng dịch vụ tại vị trí thường trú |
| Service Profile at the Visited location (SPV): biên dạng dịch vụ tại vị trí tạm trú |
| bit address location: vị trí địa chỉ bit |
| central location: vị trí giữa |
| central location: vị trí trung tâm |
| concentric location: vị trí đồng tâm |
| connection location: vị trí kết nối |
| core storage location: vị trí bộ nhớ lõi từ |
| current location counter: bộ đếm vị trí hiện thời |
| current location references: tham chiếu vị trí hiện thời |
| device location: vị trí thiết bị |
| diskette location: vị trí đĩa mềm |
| exposed location single buoy mooring (ELSBM): sự neo phao ở vị trí lộ |
| fault location: vị trí khuyết tật |
| hazardous location: vị trí nguy hiểm |
| home location register: bộ ghi vị trí cơ sở |
| home location register: bộ ghi vị trí thuê bao |
| home location register (HLR): thanh ghi vị trí gốc |
| interrupt location: vị trí ngắt |
| isolated location: vị trí cách ly |
| isolated location: vị trí cô lập |
| line location: vị trí đường dây |
| local location address: địa chỉ vị trí cục bộ |
| local location name: tên vị trí cục bộ |
| location cancellation procedure (LCP): thủ tục hủy bỏ vị trí |
| location constant: hằng vị trí |
| location counter: máy đếm vị trí |
| location counter: bộ đếm vị trí |
| location cursor: con trỏ vị trí |
| location dimension: xác định kích thước vị trí |
| location fit: khớp vị trí |
| location in space: vị trí trong không gian |
| location map: bản đồ vị trí |
| location of a hinge: vị trí khớp |
| location of a weld bead: vị trí đường hàn |
| location of intersection: vị trí giao cắt |
| location plan: bản đồ vị trí |
| location register (LR): thanh ghi vị trí |
| location update: sự cập nhật vị trí |
| measure of location: độ đo vị trí |
| memory location: vị trí nhớ |
| memory location: vị trí bộ nhớ |
| memory location: vị trí bộ lưu trữ |
| memory location: vị trí lưu trữ |
| parameter of location: tham số vị trí |
| physical location: vị trí vật lý |
| point location: vị trí trỏ |
| point location: vị trí dấu chấm |
| position location satellite: vệ tinh định vị trí |
| proper location: vị trí thiết kế |
| protected location: vị trí (lưu trữ) có bảo vệ |
| protecting location: vị trí được bảo vệ |
| remote location: vị trí ở xa |
| river crossing location: vị trí vượt sông |
| sensor location: vị trí đo |
| sensor location: vị trí cảm biến |
| starting location: vị trí khởi đầu |
| storage location: vị trí lưu trữ |
| storage location: vị trí bộ lưu trữ |
| storage location: vị trí bộ nhớ |
| storage location: vị trí lưu giữ |
| storage location: vị trí nhớ |
| terminal location: vị trí đầu cuối |
| virtual device location: vị trí thiết bị ảo |
| well location: sự định vị trí giếng |
| vị trí nhớ |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự chỉnh thẳng |
| sự chọn tuyến |
| sự định xứ |
| ví trí |
| vị trí lưu |
| memory location: vị trí lưu trữ |
| storage location: vị trí lưu trữ |
| storage location: vị trí lưu giữ |
| | ALD (automatic location device) |
| thiết bị định vị tự động |
|
| | địa chỉ Internet |
|
| | với một lần gá |
|
| | automatic location device (ALD) |
| thiết bị định vị tự động |
|
| | auxiliary location surface |
| mặt định vị phụ |
|
| | cable tracing and location |
| xác định tuyến cáp |
|
| sự cho thuê |
| sự định vị |
| planned location of industry: sự định vị trí quy hoạch công nghiệp (của chính phủ) |
| sự thuê |
| sự xác định vị trí |
| vị trí |
| individual location: vị trí độc lập |
| location of industry: vị trí công nghiệp |
| planned location of industry: sự định vị trí quy hoạch công nghiệp (của chính phủ) |
| | địa điểm của văn phòng chi nhánh |
|
| | địa điểm xí nghiệp |
|
| | địa điểm xây dựng nhà máy |
|
| | tính ì về địa điểm |
|
| | phân tích địa điểm |
|
| | điều khoản về địa điểm |
|
| | định địa điểm công nghiệp |
|
| | định vị công nghiệp |
|
| | sự chọn điểm công nghiệp |
|
| | location of the head office |
| địa điểm trụ sở chính |
|
| | sự thiết đặt công xưởng |
|
| | nơi lưu trữ thông tin (trong máy tính) |
|
| | nơi lưu trữ thông tin (trong máy vi tính) |
|
[lou'kei∫n]
danh từ o vị trí ống khoan
o sự xác định vị trí, sự định tuyến
§ route location : sự định tuyến
§ thief zone location : sự xác định khu vực mất tuần hoàn dung dịch (khoan)
§ well location : sự định vị trí giếng
§ location damages : đền bù tại chỗ
§ location exception : địa điểm đặc biệt
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): local, location, relocation, dislocate, relocate, local, locally
Xem thêm: placement, locating, position, positioning, emplacement, localization, localisation, locating, fix