relocation
relocation
- danh từ
- sự di chuyển tới; sự xây dựng lại
| dịch chuyển |
| house relocation: sự dịch chuyển ngôi nhà |
| monument relocation: sự dịch chuyển di tích |
| sự chuyển vị trí |
| sự đặt lại |
| relocation of service pipelines: sự đặt lại đường ống dẫn |
| sự di chuyển |
| sự định vị lại |
| sự tái định vị |
| | dynamic memory relocation |
| chuyển vị bộ nhớ động |
|
| | chuyển vị động |
|
| | tái định vị động |
|
| | chuyển vị tình |
|
| | sự dịch tuyến (đường) ray |
|
| | định vị lại |
|
| | hằng số định vị lại |
|
| | từ điển chuyển vị |
|
| | từ điển chuyển vị trí |
|
| | từ điển định vị lại |
|
| | từ điển tái định vị |
|
| | hệ số chuyển vị |
|
| | hệ số định vị lại |
|
| | phần cứng định vị lại |
|
| | ngắt định vị lại |
|
| | sự chuyển trạm máy |
|
| | sự khôi phục lại cột tiêu |
|
| | thanh ghi định vị lại |
|
| | sự đường rời vị trí |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): local, location, relocation, dislocate, relocate, local, locally
Xem thêm: resettlement, move