locating
locate /lou'keit/
- ngoại động từ
- xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào một vị trí
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...)
| sự bố trí |
| sự định tuyến |
| sự định vị |
| | định vị đồng tâm |
|
| | sự xác định chỗ hỏng |
|
| | cái đĩa định vị |
|
| | cái nêm |
|
| | đĩa định vị |
|
| | tấm đệm |
|
| | cái đĩa định vị |
|
| | cái nêm |
|
| | đĩa định vị |
|
| | tấm đệm |
|
| | chốt định vị |
|
| | lỗ định vị |
|
| | then dẫn hướng |
|
| | then định vị |
|
| | chốt định vị |
|
| | vít cố định |
|
| | vít định vị |
|
| | gờ định vị |
|
| | mũi định vị |
|
| | locating spigot of the spring buckle |
| núm định vị đai nhíp |
|
| | lò xo định vị |
|
| | chốt định vị |
|
| | định vị bề mặt |
|
| | mặt chuẩn |
|
| | mặt định vị |
|
o sự định vị, sự định tuyến
Xem thêm: placement, location, position, positioning, emplacement, localization, localisation, location, fix, turn up, situate, place, site, settle