mesh
mesh /meʃ/
- danh từ
- (số nhiều) mạng lưới
- the meshest of a spider's web: lưới mạng nhện
- (số nhiều) cạm, bẫy
- cơ in mesh: khớp nhau (bánh xe răng)
- ngoại động từ
- bắt vào lưới, dồn vào lưới
- nội động từ
- khớp nhau (bánh xe răng...)
| độ hạt |
| đối tiếp |
| khóa chuyền |
| khớp nhau |
| constant mesh gear: bộ bánh khía ăn khớp nhau |
| in mesh: khớp nhau (bánh xe răng) |
| khớp vào |
| liên hợp |
| lỗ |
| diamond mesh: mạng lỗ hình thoi |
| mesh size: kích thước lỗ sàng |
| size of mesh: kích thước lỗ rây |
| size of mesh: kích thước lỗ sàng |
| square mesh sieve: sàng lỗ vuông |
| standard mesh sizes: kích thước tiêu chuẩn lỗ sàng |
| triangular mesh: lỗ sàng hình tam giác |
| lỗ lưới |
| lỗ sàng |
| mesh size: kích thước lỗ sàng |
| size of mesh: kích thước lỗ sàng |
| standard mesh sizes: kích thước tiêu chuẩn lỗ sàng |
| triangular mesh: lỗ sàng hình tam giác |
| lỗ vải |
| lưới |
| box pallet with mesh: giá kê thùng có mắt lưới |
| diamond mesh: lưới quả trám |
| galvanized mesh: lưới sợi thép mạ kẽm |
| independent mesh: mắt lưới độc lập |
| mesh abrasive grit: hạt sạn mài qua mắt lưới |
| mesh analysis: phân tích mắt lưới |
| mesh connection: ghép nối kiểu mắt lưới |
| mesh currents: dòng mắt lưới |
| mesh formwork: ván uốn khuôn dạng lưới |
| mesh impedance: trở kháng mắt lưới |
| mesh impedance matrix: ma trận trở kháng mắt lưới |
| mesh laying jumbo: máy đặt lưới cốt thép |
| mesh network: mạng mắt lưới |
| mesh network: mạng kiểu lưới |
| mesh point: điểm lưới, nút lưới |
| mesh protection: sự lát mái kiểu lưới |
| mesh protection: lưới bảo vệ mái |
| mesh ratio: tỷ số bước lưới |
| mesh refinement: sự làm mịn lưới |
| mesh reinforcement: lưới cốt thép |
| mesh reinforcement: cốt lưới |
| mesh size: kích cỡ của mắt lưới sàng |
| mesh storage tube: ống nhớ mắt lưới |
| mesh structure: cấu trúc lưới |
| mesh structure: kết cấu dạng mắt lưới |
| mesh voltage: điện áp mắt lưới |
| metal mesh: lưới kim loại |
| metal mesh fabric: lưới sợi thép |
| quadrilateral mesh: mạng lưới tứ giác |
| reinforcement mesh: cốt lưới |
| reinforcement mesh: lưới cốt thép |
| reinforcing mesh in rolls: lưới cốt (thép) cuộn |
| sieve mesh: mắt lưới sàng |
| stainless-steel mesh: lưới thép không gỉ |
| steel mesh reinforcement: lưới cốt thép |
| stone mesh mattress: đệm lưới trổ đầy đá |
| storage mesh: mạng mắt lưới nhớ |
| target mesh: lưới mục tiêu |
| twisted-wire mesh: lưới tết |
| twisted-wire mesh: lưới đan |
| welded wire fabric, welded wire mesh: lưới cốt thép sợi hàn |
| wire mesh: lưới đan dây thép |
| wire mesh reinforcement: cốt thép lưới |
| wire mesh reinforcement: cốt thép lưới dây |
| wire mesh target: bia lưới dây kim loại |
| wire-bound reinforcement mesh: lưới cốt thép bện |
| woven mesh: lưới đan (kiểu phên) |
| woven reinforcing mesh: lưới cốt đan |
| mạch đenta |
| mạng |
| diamond mesh: mạng lỗ hình thoi |
| mesh network: mạng mắt lưới |
| mesh network: mạng kiểu lưới |
| mesh structure: kiến trúc mạng |
| quadrilateral mesh: mạng lưới tứ giác |
| storage mesh: mạng mắt lưới nhớ |
| mạng (điện) |
| mạng (lưới) |
| mạng lưới |
| quadrilateral mesh: mạng lưới tứ giác |
| mạng mắt lưới |
| storage mesh: mạng mắt lưới nhớ |
| mắt lưới |
| Giải thích EN: To interweave or interlock; an interwoven or interlocked structure; specific uses include: a material made of small, interlocking metal links, often used as backing support in building construction and repair.. |
| Giải thích VN: Chỉ một cấu trúc được xen lẫn, cài ghép với nhau; thường thấy là vật liệu làm bằng lưới kim loại nhỏ đan xen thường được sử dụng trong các công trình xây mới hoặc sửa chữa. |
| box pallet with mesh: giá kê thùng có mắt lưới |
| independent mesh: mắt lưới độc lập |
| mesh abrasive grit: hạt sạn mài qua mắt lưới |
| mesh analysis: phân tích mắt lưới |
| mesh connection: ghép nối kiểu mắt lưới |
| mesh currents: dòng mắt lưới |
| mesh impedance: trở kháng mắt lưới |
| mesh impedance matrix: ma trận trở kháng mắt lưới |
| mesh network: mạng mắt lưới |
| mesh size: kích cỡ của mắt lưới sàng |
| mesh storage tube: ống nhớ mắt lưới |
| mesh structure: kết cấu dạng mắt lưới |
| mesh voltage: điện áp mắt lưới |
| sieve mesh: mắt lưới sàng |
| storage mesh: mạng mắt lưới nhớ |
| mắt sàng |
| móc nối |
| mũi đan |
| mũi khâu |
| mũi thêu |
| ô lưới |
| rây |
| size of mesh: kích thước lỗ rây |
| sàng |
| mesh abrasive grit: đá mạt mài qua sàng |
| mesh analysis: phân tích bằng sàng |
| mesh analysis: sự phân tích bằng sàng |
| mesh analysis: phân tích qua sàng |
| mesh size: kích cỡ của mắt lưới sàng |
| mesh size: kích thước lỗ sàng |
| rectangular mesh screen: cái sàng mắt chữ nhật |
| sieve mesh: mắt lưới sàng |
| size of mesh: kích thước lỗ sàng |
| square mesh sieve: sàng lỗ vuông |
| standard mesh sizes: kích thước tiêu chuẩn lỗ sàng |
| triangular mesh: lỗ sàng hình tam giác |
| sự ăn khớp |
| permanent mesh: sự ăn khớp thường xuyên (lý thuyết truyền động) |
| sự khớp vào |
| sự móc vào |
| tế bào |
| vào khớp |
| swinging in mesh: ngoặt vào khớp (đầu ngựa máy tiện) |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| ăn khớp (bánh răng truyền động) |
| mắt (sàng) |
| mắt lưới sàng |
| Giải thích EN: 1. a screen size or the number of openings between screen material, usually expressed in terms of the number of squares per linear inch. Also, MESH SIZE.a screen size or the number of openings between screen material, usually expressed in terms of the number of squares per linear inch. Also, MESH SIZE.2. the size of particles that pass through a screen or sieve.the size of particles that pass through a screen or sieve. |
| Giải thích VN: 1. Kích thước sàng hay số lượng các khe hở của sàng vật liệu, thông thường được thể hiện bởi số lượng hình vuông/1 inch. 2. Kích thước hạt đi qua sàng. |
| mesh size: kích cỡ của mắt lưới sàng |
| độ nhỏ |
| mesh of a triangulation: độ nhỏ của phép tam giác phân |
| mesh of a triangulation: độ nhỏ của phép tam giác cân |
| mắt (lưới) |
| lỗ rây |
| size of mesh: kích thước lỗ rây |
| | màng mịn |
|
| | ăn khớp hoàn toàn |
|
| | cặp bánh răng |
|
| | phân tích mạch vòng |
|
| | cách đấu tam giác |
|
| | cách mắc đa giác |
|
| | cách mắc tam giác |
|
| | cách nối mạch vòng |
|
| | nối đa giác |
|
| | nối mạch vòng |
|
| | sự nối mạch vòng |
|
| | dòng điện mạch vòng |
|
| lỗ |
| mắt lưới |
| mắt sàng |
| | sự phân tích rãy |
|
[me∫]
o số lỗ sàng
Số lỗ trên một inch mặt sàng.
o rây, sàng, lưới
§ to come into mesh : khớp vào
§ to come out of mesh : nhả ra
§ in mesh : khớp nhau (bánh xe răng)
§ mesh in : truyền tốc độ
§ mesh perspective diagram : biểu đồ phối cảnh dạng lưới
Xem thêm: engagement, meshing, interlocking, mesh topology, net, network, meshing, meshwork, meshing, interlock, interlocking, engage, lock, operate, interlock, enmesh, ensnarl