interlocking
interlock /'intəlɔk/
- danh từ
- (kỹ thuật) khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy)
- (điện ảnh) khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng)
- động từ
- khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy)
- (ngành đường sắt) phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...)
| liên khóa |
| all-electric interlocking: liên khóa điện |
| all-electric interlocking with individual operation of points and signals: liên khóa điện thao tác ghi và tín hiệu riêng rẽ |
| electro-hydraulic interlocking: liên khóa điện thủy lực |
| electro-pneumatic interlocking: liên khóa điện không |
| electronic interlocking: liên khóa điện tử |
| interlocking limit: phạm vi của liên khóa |
| relay interlocking: liên khóa rơ le |
| signal interlocking: liên khóa tín hiệu |
| solid state interlocking: liên khóa điện tử |
| switch interlocking: liên khóa ghi |
| sự khóa liên động |
| sự nối khớp |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự bắt ngàm |
| | khóa liên động Castell |
|
| | ngói phẳng lồng vào nhau |
|
| | bộ tiếp xúc liên động |
|
| | tiếp điểm đóng (đường) |
|
| | thiết bị đóng đường |
|
| | thiết bị hãm |
|
| | interlocking irrigation network |
| hệ thống tưới tiêu đan xen |
|
| | đòn (bẩy) khóa chuyền |
|
| | rơle khóa liên động |
|
| | rơle tự khóa |
|
| | interlocking roofing tile |
| ngói máng có gờ |
|
| | interlocking roofing tiles |
| các tấm ngói lồng vào nhau |
|
| | interlocking seismic recording |
| sự ghi động đất liên tục |
|
| | hàng cọc ván thép |
|
| | interlocking side (milling) cutter |
| dao phay ghép căn ba mặt |
|
| | hệ khóa liên động |
|
| | ngói lồng vào nhau |
|
| | ngói máng có gờ |
|
| | interlocking tile roofing |
| mái ngói máng |
|
| | trạm tín hiệu |
|
| | mối nối kiểu lồng vào nhau |
|
o sự nối khớp; sự bắt ngàm
Xem thêm: engagement, mesh, meshing, mesh, meshing, interlock, interlacing, interlinking, interwoven, ignition interlock, mesh, meshing, interlocking, mesh, lock, interlace, lock