mistake

mistake /mis'teik/
  • danh từ
    • lỗi, sai lầm, lỗi lầm
      • to make a mistake: lầm, lầm lẫn; do sơ suất
    • and so mistake
      • (thông tục) không còn nghi ngờ gì nữa
    • it's hot today and no mistake: không còn nghi ngờ gì nữa hôm nay trời nóng
  • động từ mistook; mistaken
    • phạm sai lầm, phạm lỗi
    • hiểu sai, hiểu lầm
    • lầm, lầm lẫn
      • to mistake someone for another: lầm ai với một người khác
    • there is no mistaken
      • không thể nào lầm được
    • there is no mistake the house: không thể nào lầm nhà được

 hỏng hóc
Giải thích VN: Lỗi lập trình làm cho một chương trình hoặc một hệ máy tính chạy bị lỗi, cho kết quả sai, hoặc đổ vỡ. Thuật ngữ bug (sâu bọ) đã được đặt ra khi người ta phát hiện một con sâu thực đã gây rối loạn cho một trong các mạch điện của máy tính điện tử số đầu tiên, máy ENIAC. Các lỗi này có thể gây hậu quả nghiêm trọng. Năm ngày trước cuộc bay khảo sát mặt trăng, người ta đã phát hiện được một lỗi lập trình trong chương trình của NASA (cơ quan không gian Hoa Kỳ). Lỗi này đã tiến hành các tính toán đạn đạo dựa trên cơ sở trọng trường của mặt trăng là trường đẩy chứ không phải trường hấp dẫn. Các phi hành gia có thể đã không trở về trái đất an toàn nếu không phát hiện được lỗi này.
 lỗi
 lỗi lầm
 lỗi, sai sót
 sai lầm
Lĩnh vực: toán & tin
 rối

 lầm lẫn
 lỗi (lầm)
 nhầm lẫn
  • mutual mistake: sự cùng nhầm lẫn (của cả hai bên)
  • mutual mistake: sự cùng nhầm lẫn
  •  sai lầm
  • mistake of fact: sự sai lầm về sự kiện
  • unilateral mistake: sai lầm một bên
  • unilateral mistake: sai lầm của một bên

  • mistake in Labelling
     sự dán nhãn sai
    mistake in labeling
     sự dán nhãn sai
    mistake in the date
     sự (đề) nhầm ngày
    mistake in the date
     sự đề nhầm ngày tháng
    operation mistake
     thiếu sót nghiệp vụ
    operative mistake
     lầm lỗi cơ bản
    recovery of payment made by mistake
     sự đòi lại số không thiếu
    spelling mistake
     lỗi chính tả

    Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): mistake / mistook / mistaken


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): mistake, mistake, mistaken, unmistakable, mistakably, unmistakenly


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): mistake, mistake, mistaken, unmistakable, mistakably, unmistakenly


    Xem thêm: error, fault, misunderstanding, misapprehension, error, misidentify, err, slip



    mistake

    Từ điển WordNet

      n.

    • a wrong action attributable to bad judgment or ignorance or inattention; error, fault

      he made a bad mistake

      she was quick to point out my errors

      I could understand his English in spite of his grammatical faults

    • an understanding of something that is not correct; misunderstanding, misapprehension

      he wasn't going to admit his mistake

      make no mistake about his intentions

      there must be some misunderstanding--I don't have a sister

    • part of a statement that is not correct; error

      the book was full of errors

      v.

    • identify incorrectly; misidentify

      Don't mistake her for her twin sister

    • to make a mistake or be incorrect; err, slip

    English Synonym and Antonym Dictionary

    mistakes|mistook|mistaking|mistaken
    syn.: blunder error fault faux pas miss oversight slip

    ant.: take