
|
|
|
|
|
[fɔ:lt]
o đứt gãy
Sự đứt vỡ có xê dịch của đá dọc theo mặt đứt vỡ (mặt đứt gãy).
o sự hư hỏng
§ active fault : đứt gãy hoạt động
§ adjustment fault : đứt gãy bù
§ antithetic fault : đứt gãy đối ngẫu
§ auxiliary fault : đứt gãy phụ
§ bedding fault : đứt gãy (theo) mặt lớp, đứt gãy thuận vỉa
§ boundary fault : đứt gãy biển
§ branch fault : đứt gãy phân nhánh, đứt gãy thứ cấp
§ buried fault : đứt gãy bị vùi
§ circular fault : đứt gãy dạng vòng
§ closed fault : đứt gãy kín
§ collapsed fault : đứt gãy sụp lở
§ complex fault : đứt gãy phức
§ composite fault : đứt gãy phức hợp
§ compound fault : đứt gãy phức hợp
§ compressional fault : đứt gãy ép
§ concealed fault : đứt gãy ẩn
§ concentric fault : đứt gãy đồng tâm
§ conformable fault : đứt gãy chỉnh hợp
§ cross fault : đứt gãy cắt ngang
§ diagonal fault : đứt gãy chéo
§ dip fault : đứt gãy theo hướng cắm
§ dip slip fault : đứt gãy bình thường, đứt gãy thuận theo hướng dốc
§ distributive fault : đứt gãy phân bậc
§ dominant fault : đứt gãy chủ yếu, đứt gãy chính
§ down (slip) fault : đứt gãy bình thường
§ down throw fault : đứt gãy sụt
§ flexure fault : đứt gãy oàn
§ gap fault : đứt gãy hở, đứt gãy mở
§ gravity fault : đứt gãy do trọng lực
§ high angle fault : đứt gãy dốc, đứt gãy nghiêng trên 450
§ hinge fault : đứt gãy bản lề
§ inclined fault : đứt gãy nghiêng
§ lateral fault : đứt gãy sườn
§ local fault : đứt gãy địa phương
§ longidudinal fault : đứt gãy dọc
§ lowangle fault : đứt gãy thoải
§ main fault : đứt gãy chính
§ marginal fault : đứt gãy biên
§ mineralizing fault : đứt gãy khoáng hóa
§ minor fault : đứt gãy phụ
§ multifaultthrow fault : đứt gãy đổ nhiều lần
§ multiple fault : đứt gãy bội
§ normal fault : đứt gãy bình thường
§ oblique fault : đứt gãy xiên
§ open fault : đứt gãy mở
§ overlap fault : đứt gãy chờm
§ overthrust fault : đứt gãy chờm
§ parallel fault : đứt gãy song song
§ peripheral fault : đứt gãy ngoại vi
§ pivotal fault : đứt gãy trục
§ probable fault : đứt gãy có thể
§ radial fault : đứt gãy tỏa tia
§ reverse fault : đứt gãy đảo ngược
§ rotary fault : đứt gãy đảo ngược
§ scissor fault : đứt gãy dạng kéo
§ semilongitudinal fault : đứt gãy chéo, đứt gãy xiên
§ semitransverse fault : đứt gãy nửa chạy ngang
§ shear fault : đứt gãy cắt
§ shifp fault : đứt gãy biến vị, đứt gãy dịch chuyển xiên
§ slip fault : đứt gãy trượt
§ spur fault : đứt gãy phân nhánh
§ strikefaultslip fault : đứt gãy trượt ngang
§ synthetic fault : đứt gãy tổng hợp
§ tear fault : đứt gãy xé
§ thrust fault : đứt gãy chờm
§ torsion fault : đứt gãy xoắn
§ transcurrent fault : đứt gãy trượt ngang
§ transverse fault : đứt gãy biến dạng
§ up throw fault : đứt gãy chờm lên
§ verticle fault : đứt gãy thẳng đứng
§ wrench fault : đứt gãy xoắn
§ fault block : khối đứt gãy
§ fault breccia : dăm kết đứt gãy
§ fault closure : gỡ chắn đứt gãy
§ fault gouge : khe đứt gãy
§ fault grooves : rãnh đứt gãy
Rãnh trên mặt đứt gãy do khía rạch gây nên và có hướng song song với sự dịch chuyển động của đứt gãy.
§ fault line : đường đứt gãy
§ fault plane : mặt đứt gãy
§ fault set : nhóm đứt gãy
§ fault striae : rãnh đứt gãy
§ fault surface : mặt đứt gãy
§ fault trace : đường đứt gãy
§ fault trap : bẫy đứt gãy
§ fault zone : đới đứt gãy
§ fault-propagation fold : nếp uốn chuyển tiếp từ đứt gãy
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): fault, fault, faultless, faulty, faultlessly
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): fault, fault, faultless, faulty, faultlessly
Xem thêm: faulting, geological fault, shift, fracture, break, demerit, mistake, error, defect, flaw, blame
n.
it was John's fault
they built it right over a geological fault
he studied the faulting of the earth's crust
they discussed the merits and demerits of her novel
he knew his own faults much better than she did
he made a bad mistake
she was quick to point out my errors
I could understand his English in spite of his grammatical faults
if there are any defects you should send it back to the manufacturer
he served too many double faults
it took much longer to find the fault than to fix it
v.