nix

nix /niks/
  • thán từ
    • (từ lóng) chú ý!, hãy cẩn thận!, hãy coi chừng!
    • danh từ
      • (từ lóng) không, không một ai, không một cái gì
        • to work for nixes: làm công không, luống công vô ích
    • danh từ
      • thuỷ thần, hà bá

    Xem thêm: nothing, nil, nada, null, aught, cipher, cypher, goose egg, naught, zero, zilch, zip, zippo



    nix

    Từ điển WordNet


    File Extension Dictionary

    Rational XDE (IBM)