nutty

nutty /'nʌti/
  • tính từ
    • nhiều quả hạch
    • có mùi vị hạt phỉ
    • (từ lóng) say mê, thích
      • to be nutty on (upon) someone: mê ai
    • (từ lóng) bảnh, diện
    • (từ lóng) đượm đà, hấp dẫn, thú vị (truyện)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên, quẫn, mất trí

 có vị hạt dẻ
 nhiều hạt dẻ

nutty flavour
 vị hạt dẻ
nutty praline centre
 vỏ kẹo hạt dẻ

Xem thêm: nutlike, balmy, barmy, bats, batty, bonkers, buggy, cracked, crackers, daft, dotty, fruity, haywire, kooky, kookie, loco, loony, loopy, nuts, round the bend, around the bend, wacky, whacky



nutty

Từ điển WordNet