outstanding
outstanding /aut'stændiɳ/
- tính từ
- nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng
- còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề...); chưa trả (nợ...)
| chưa được chi trả |
| | dư nợ (nợ còn lại sau khi quyết toán) |
|
| | số dư chưa thanh toán |
|
| | capital stock outstanding |
| vốn cổ phần lưu thông bên ngoài |
|
| | nợ chưa trả |
|
| | đã phát hành và chưa đến hạn thanh toán |
|
| | tài khoản chưa thanh toán |
|
| | số dư chưa kết |
|
| | số dư chưa thanh toán |
|
| | công việc chưa hoàn thành |
|
| | việc mua bán chưa ký kết |
|
| | chi phiếu chưa đổi lấy tiền mặt |
|
| | séc chưa được thanh toán |
|
| | khoản nợ chưa thu |
|
| | hợp đồng chưa thi hành |
|
| | phiếu lãi còn tồn đọng (chưa phát) |
|
| | nợ chưa trả |
|
| | nợ phải thu |
|
| | chi phí chưa thanh toán |
|
| | chi phí phải trả |
|
| | khoản vay chưa trả |
|
| | giấy bạc (thực tế) đang lưu hành |
|
| | hàng đặt chưa giao |
|
. | | cổ phiếu đang lưu hành |
|
| | cổ phần đang lưu hành |
|
| | vốn gốc chưa hoàn lại |
|
| | refinancing of outstanding borrowings |
| tái huy động vốn vì nợ cũ chưa trả |
|
| | reminder of account outstanding |
| nhắc khoản nợ chưa thanh toán |
|
| | reminder of account outstanding |
| sự nhắc khoản nợ chưa thanh toán |
|
| | review of outstanding obligations |
| thẩm tra nợ chưa thanh toán |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): stand, standing, standoff, standstill, stand, withstand, outstanding, outstandingly
Xem thêm: prominent, salient, spectacular, striking, owed, owing(p), undischarged, great