standstill
standstill /'stændstil/
- danh từ
- sự ngừng lại, sự đứng lại
- sự bế tắc
- to come to a standstill: ngừng lại; đi đến chỗ bế tắc
| dừng |
| come to a standstill: bắt đầu dừng |
| lặng |
| sự dừng lại |
| sự ngừng |
| | ngừng tâm nhĩ |
|
| | ngừng tim |
|
| | ngừng tâm thất |
|
| ngưng lại |
| sự dừng |
| sự ngưng lại |
| | hiệp định hoãn nợ |
|
| | thỏa ước hoãn nợ, tạm ngưng trả nợ, gia hạn thanh toán nợ |
|
| | standstill agreement on wage |
| thỏa ước hoãn những cuộc đàm phán mới về tiền lương |
|
| | standstill agreement on wage |
| thỏa ước hoãn tăng lương |
|
| | standstill agreement on wage increases |
| thỏa ước hoãn những cuộc đàm phán mới về tiền lương |
|
| | standstill agreement on wage increases |
| thỏa ước hoãn tăng lương |
|
| | sự ngưng trả tiền lương |
|
o dừng, lặng
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): stand, standing, standoff, standstill, stand, withstand, outstanding, outstandingly
Xem thêm: deadlock, dead end, impasse, stalemate, stand, tie-up