overheat

overheat /'ouvə'hi:t/
  • ngoại động từ
    • đun quá nóng, hâm quá nóng
    • xúi giục, khuấy động (quần chúng)
    • nội động từ
      • trở nên quá nóng

     bị quá nhiệt
     làm quá nhiệt
     quá nóng
  • overheat thermoresistor: nhiệt điện trở quá nóng
  •  sự quá nhiệt
     sự quá nóng

    overheat control
     điều chỉnh quá nhiệt
    overheat control
     khống chế quá nhiệt

    o   sự quá nóng, sự quá nhiệt


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): heat, heater, heating, heat, overheat, heated, unheated, heatedly



    overheat

    Từ điển WordNet

      v.

    • get excessively and undesirably hot

      The car engines overheated

    • make excessively or undesirably hot

      The room was overheated