packaging
packaging
| sự bao gói |
| bag packaging: sự bao gói túi |
| barrier packaging: sự bao gói an toàn |
| food packaging: sự bao gói thực phẩm |
| moistureproof packaging: sự bao gói cách ẩm |
| rust preventive packaging: sự bao gói phòng gỉ |
| sự cuộn lại |
| sự đóng bánh |
| sự đóng gói |
| film packaging: sự đóng gói màng |
| secondary packaging: sự đóng gói lai |
| sự đóng kiện |
| composite packaging: sự đóng kiện hỗn hợp |
| đóng thành gói |
| đóng thành kiện |
| sự đánh đống |
| quá trình lắp ráp đóng vỏ (dụng cụ, thiết bị) |
| sự đặt vào hộp |
| sự đóng bao bì |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| vật liệu đệm kín |
| vật nạp liệu |
| | sự đóng bao túi |
|
| | bao bì chắn |
|
| | blister packaging machine |
| máy đóng bao xốp |
|
| | sự đóng hộp cactông |
|
| | bao bì các tông |
|
| | sợi đã chải đóng kiện |
|
| | bao bì kết hợp |
|
| | contract blister packaging service |
| dịch vụ gói thầu |
|
| | thiết bị đo đường viền |
|
| | bao bì nguỵ trang |
|
| | bao gói kết đông sâu |
|
| | bao bì thúc sâu |
|
| | bao bì vuốt sâu |
|
| | bao bì trưng bày |
|
| | bao gói trình diễn |
|
| | bao bì hiệu quả |
|
| | sự gắn thiết bị điện |
|
| | bao gói cuối dây truyền |
|
| | expanded polythene packaging |
| bao polyten dùng một lần |
|
| | bao bì xuất khẩu |
|
| | bao gió xuất khẩu |
|
| | exterior packaging machine |
| máy đóng bao ngoài |
|
| | đóng gói màng |
|
| | flexible packaging machine |
| máy bao gói di động |
|
| | foam packaging and cushioning |
| bao gói và đệm bằng xốp |
|
| cách thiết kế và làm bao bì |
| cách trình bày (hàng hóa) |
| cách, nghề, đóng bao bì |
| đóng bao bì |
| packaging machinery: máy đóng bao bì |
| product packaging: đóng bao bì sản phẩm |
| đóng thùng |
| sự bao gói |
| sự đóng kiện |
| sự nén chặt |
| sự xếp chặt |
| sự xếp vào bao bì |
| vỏ bao |
| | đóng kiện |
|
| | máy bao gói hộp đồ hộp |
|
| | đóng gói hàng hóa |
|
| | cách bao bì quen dùng |
|
| | cách bao bì truyền thống |
|
| | bao bì chỉ dùng một lần |
|
| | việc gói quà tặng |
|
| | grading and packaging facilities |
| thiết bị phân cấp và đóng gói |
|
| | ice cream packaging machine |
| máy gói kem |
|
| | bao bì kiểu ống kính vạn hoa |
|
| | cách bao bì màu mè sặc sỡ |
|
| | bao bì kiểu ống kính vạn hoa |
|
| | cách bao bì màu mè sặc sỡ |
|
| | keo dán nhãn |
|
| | công nghiệp bao gói |
|
| | công nghiệp làm bao bì |
|
| | dây chuyền bao gói |
|
. | | cuộc cách mạng về bao bì |
|
| | đóng gói |
|
| | sự đóng gói bao bì sản phẩm (để bán) |
|
| | bao bì có nút giật |
|
| | bao bì có nút giật (như lon bia) |
|
| | bao bì có thể thu hồi |
|
| | bao bì có thể thu về |
|
| | bao bì phải trả lại |
|
| | bao bì vứt bỏ (sau khi dùng) |
|
| | bao bì vứt bỏ khi dùng xong |
|
| | cách đóng gói không tốt |
|
o sự đóng bánh, sự đóng gói
o vật liệu nạp
o vật liệu đệm khí
Từ điển chuyên ngành Môi trường
Packaging: The assembly of one or more containers and any other components necessary to ensure minimum compliance with a program’s storage and shipment packinging requirements. Also, the containers, etc., invoved.
đóng gói: Tập hợp một hay nhiều thùng chứa hay bất kỳ thành phần nào khác cần thiết cho việc tuân thủ những quy định đóng gói, vận chuyển và lưu kho. Cũng được dùng để chỉ các kiện hàng có liên quan.
Xem thêm: promotion, publicity, promotional material, bundle, packet, parcel, parcel, software, software program, computer software, software system, software package, box