pinion

pinion /'pinjən/
  • danh từ
    • (kỹ thuật) bánh răng nhỏ, pinbông
    • đầu cánh, chót cánh
    • (thơ ca) cánh
    • lông cánh
    • ngoại động từ
      • cắt lông cánh, chặt cánh (chim để cho không bay đi được); xén đầu cánh (chim)
      • trói giật cánh khuỷ (ai); trói cánh tay (ai)
      • trói chặt, buộc chặt
        • to pinion someone to something: trói chặt ai vào cái gì

     bánh răng
  • bendix gear pinion: bánh răng bendix
  • bevel gear pinion: bánh răng côn nhỏ chủ động
  • bevel pinion: bánh răng hình nón
  • differential pinion: bánh răng hành tinh
  • differential pinion: bánh răng chủ động
  • hypoid pinion: bánh răng xoắn (hypốit)
  • inertia pinion: bánh răng quán tính
  • pinion (gear): bánh răng nhỏ
  • pinion carrier: bệ bánh răng
  • pinion gear: bánh răng hành tinh
  • pinion gear: bánh răng nhỏ chủ động
  • pinion gear: bánh răng chủ động
  • pinion shaft: trục bánh răng
  • pinion shaft flange: mặt bích trục bánh răng
  • pinion stand: giá bánh răng (máy cán)
  • pinion wheel: bánh răng chủ động
  • pinion wheel: bánh răng nhỏ
  • planet pinion: bánh răng hành tinh (đồng tâm)
  • planet pinion: bánh răng hành tinh
  • planetary pinion: bánh răng hành tinh
  • rack and pinion: thanh răng và bánh răng
  • starter motor pinion: bánh răng nhỏ động cơ khởi động (động cơ)
  • transmission pinion: bánh răng nhỏ truyền động
  •  bánh răng trung gian
     pi nhông
  • driving pinion: pi nhông kéo
  • pinion drive: sự kéo bằng pi nhông
  • register pinion: pi nhông bộ số (trong công tơ)
  •  pi-nhông
  • pinion carrier: bộ trục pi-nhông
  • Lĩnh vực: điện
     bánh khế
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     bánh răng chuyền
     bánh răng khía nhỏ
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     bánh răng công tác

    lantern pinion
     bánh xe đẩy bấc đèn
    lantern pinion
     đĩa nhông (của) đèn
    pinion cage
     lồng bánh vệ tinh
    pinion carrier
     lồng bánh (răng) dẫn giá bánh (răng) vệ tinh
    pinion gear
     bánh (răng) lái
    pinion shaped cutter
     dao xọc răng
    pinion wheel
     pi nhông
    planet pinion cage
     lồng trục chính hành tinh (máy bay lên thẳng)

    ['piniən]

    o   bánh răng nhỏ

    - Bánh răng có nhiều răng nhỏ để bắt khớp với một bánh to hơn.

    - Bánh răng nhỏ nhất trong một dãy bánh răng.

    o   bánh khía nhỏ, bánh răng cưa nhỏ

    §   bevel drive pinion : bánh răng cưa nhỏ dẫn động hình chóp nón

    §   differential pinion : bánh răng cưa nhỏ vi sai

    §   driving pinion : bánh răng cưa nhỏ dẫn động


    Xem thêm: flight feather, quill, quill feather, pennon, shackle



    pinion

    Từ điển WordNet

      n.

    • a gear with a small number of teeth designed to mesh with a larger wheel or rack
    • any of the larger wing or tail feathers of a bird; flight feather, quill, quill feather
    • wing of a bird; pennon

      v.

    • bind the arms of; shackle
    • cut the wings off (of birds)

    English Synonym and Antonym Dictionary

    pinions|pinioned|pinioning
    syn.: flight feather pennon quill quill feather shackle