shackle

shackle /'ʃækl/
  • danh từ
    • cái cùm, cái còng
    • (số nhiều) xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế
      • shackle s of convention: sự trói buộc của quy ước
    • cái sứ cách điện
    • ngoại động từ
      • cùm lại, xích lại
      • ngăn cản, ngăn chặn

     cái móc
  • kick shackle: cái móc có lò xo
  • plate shackle: cái móc phẳng
  • spring shackle: cái móc vòng lò xo
  • suspension shackle: cái móc treo
  •  căng
  • tension shackle: vòng căng
  •  đai
  • shackle types: các loại đai bắt nhíp
  • spring shackle: đai đàn hồi
  • spring shackle: đai lò xo
  •  giá hình cung
     khâu nối
     khóa nối
     nối
  • tension shackle: khớp nối
  • tension shackle: khóa nối
  •  má kẹp
     phần nhô ra
     quai
     vấu
     vòng kẹp
  • screw shackle: vòng kẹp có vít
  • spring shackle: vòng kẹp nhíp xe
  • spring shackle: vòng kẹp lò xo
  •  vòng móc
  • spring shackle: vòng móc lò xo
  •  vòng ôm
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     khóa nối (xích)
    Lĩnh vực: ô tô
     vòng kẹp nhíp xe
    Lĩnh vực: xây dựng
     vòng liên hợp

    anchor shackle
     móc neo
    anchor shackle
     móc treo chữ U
    anchor shackle
     vòng neo
    cable shackle
     cái khóa dây cáp
    explosive shackle
     cái ngăn căn chất nổ
    hitch shackle
     móc nâng tải
    hitch shackle
     vòng dây nâng tải
    hook shackle
     cái móc
    lifting shackle
     móc nâng
    lifting shackle
     vòng để nâng
    shackle belt
     bulông có khớp khuyên
    shackle belt
     bulông có rãnh vòng
    shackle insulator
     sứ bắt ghim
    shackle insulator
     vật cách điện kiểu cùm
    shackle line
     cần điều khiển
    shackle link
     mắt xích
    shackle link
     móc xích
    shackle on
     kẹp vào
    shackle on
     móc vào
    shackle rod system
     hệ thống bơm nhiều giếng
    shackle stud
     chốt mắt xích
    shackle stud
     vít hình đĩa
    shackle types
     các loại mắt nhíp
    snap shackle
     cầu dao tác động nhanh
    snap shackle
     công tắc đóng ngắt nhanh
    snap shackle
     công tắc tác dụng nhanh

    ['∫ækl]

    o   khâu nối

    Dụng cụ bằng kim loại hình chữ U có chốt hoặc vít ở hai đầu dùng để nối xích.

    o   vòng móc

    §   spring shackle : vòng móc lò xo, giá treo lò xo

    §   tension shackle : vòng căng

    §   shackle rod : cần nối

    §   shackle work : hệ liên kết

    §   shackle-rod line : tuyến cần nối


    Xem thêm: bond, hamper, trammel, pinion, fetter



    shackle

    Từ điển WordNet

      n.

    • a restraint that confines or restricts freedom (especially something used to tie down or restrain a prisoner); bond, hamper, trammel
    • a U-shaped bar; the open end can be passed through chain links and closed with a bar

    English Synonym and Antonym Dictionary

    shackles|shackled|shackling
    syn.: bind chain handcuff manacle tie