
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: ô tô |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['∫ækl]
o khâu nối
Dụng cụ bằng kim loại hình chữ U có chốt hoặc vít ở hai đầu dùng để nối xích.
o vòng móc
§ spring shackle : vòng móc lò xo, giá treo lò xo
§ tension shackle : vòng căng
§ shackle rod : cần nối
§ shackle work : hệ liên kết
§ shackle-rod line : tuyến cần nối
Xem thêm: bond, hamper, trammel, pinion, fetter