prevailing
prevailing /pri'veiliɳ/
- tính từ
- đang thịnh hành, đang lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp
- prevailing fashion: mốt đang thịnh hành
| có ưu thế |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự chiếm ưu thế |
| sự thịnh hành |
| thịnh hành |
| prevailing wind direction: hướng gió thịnh hành |
| prevailing winds: gió thịnh hành |
| | capacity under prevailing conditions |
| dung lượng trong điều kiện bình trường |
|
| | phương chủ đạo |
|
| | gió chủ đạo |
|
| | gió trội |
|
| | gió chủ yếu |
|
| phổ biến (trong không gian hay thời gian) hiện thời |
| thường thấy |
| | best prevailing tariff rate |
| thuế suất tốt nhất hiện hành |
|
| | prevailing economic climate |
| tình trạng kinh tế trước mắt |
|
| | điều kiện chung của thị trường |
|
| | prevailing party (the ...) |
| bên được kiện |
|
| | prevailing party (the ...) |
| bên thắng kiện |
|
| | giá hiện hành |
|
| | thời giá |
|
| | hối suất hiện hành |
|
| | quy định hiện hành |
|
Xem thêm: predominant, prevalent, rife, predominate, dominate, rule, reign, hold, obtain, persist, die hard, run, endure, triumph