provisions
provision /provision/
- danh từ
- ((thường) + for, against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự trữ sẵn
- to make provision: chuẩn bị đầy đủ, dự phòng
- (số nhiều) lương thực cung cấp; thực phẩm dự trữ; thức ăn thức uống
- điều khoản (của giao kèo...)
- ngoại động từ
- cung cấp lương thực cho, cung cấp thực phẩm cho (một đạo quân...)
| điều khoản |
| quy định |
| lương thực cung cấp |
| lương thực dự trữ |
| | các khoản dự chi ngân sách |
|
| | dự toán kinh phí |
|
| | kinh phí dự toán |
|
| | ngân sách |
|
| | những quy định, các điều khoản hợp đồng |
|
| | dự thảo (các) điều khoản |
|
| | quy định chung |
|
| | những điều khoản cưỡng chế |
|
| | điều khoản hoàn vốn |
|
| | provisions for bad receivables |
| dự phòng phải thu khó đòi |
|
| | provisions of the treaty (the...) |
| các điều khoản của hiệp ước |
|
| | social security provisions |
| dự phòng an sinh xã hội |
|
| | standard contract provisions |
| điều khoản hợp đồng tiêu chuẩn |
|
| | quy định về thuế |
|
| | quy định chuyển tiếp |
|
Xem thêm: commissariat, provender, viands, victuals, proviso, supply, supplying, planning, preparation, purvey