resolving
resolve /ri'zɔlv/
- danh từ
- quyết tâm, ý kiên quyết
- to take a great resolve to shrink from no difficulty: kiên quyết không lùi bước trước một khó khăn nào
- động từ
- kiên quyết (làm gì)
- to be resolved: kiên quyết
- giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...)
- (hoá học) phân giải, phân tích, chuyển (sang một trạng thái khác)
- water may be resolved into oxygen and hydrogen: nước có thể phân tích thành ôxy và hyđro
- (âm nhạc) chuyển sang thuận tai
- (toán học) giải (bài toán...)
| sự phân giải |
| | chromatic resolving power |
| khả năng phân giải màu |
|
| | chromatic resolving power |
| năng suất phân giải hữu sắc |
|
| | methods resolving space into plane trusses structure |
| phương pháp khai triển thành các giàn phẳng |
|
| | ô phân giải |
|
| | vùng phân giải (ở rađa) |
|
| | công suất phân giải |
|
| | độ nét |
|
| | độ phân giải |
|
| | khả năng giải |
|
| | khả năng phân giải |
|
| | năng suất phân giải |
|
| | năng suất phân giải (ở màn hình rađa) |
|
| | thời gian giải |
|
| | spectral analyzer of high resolving power |
| bộ phân tích phổ có độ phân giải cao |
|
Xem thêm: resolution, resoluteness, firmness, firmness of purpose, resolution, resolution, declaration, decide, settle, adjudicate, conclude, purpose, answer, solve, dissolve, break up