reuse

reuse
  • ngoại động từ
    • dùng lại
    • danh từ
      • sự dùng lại; sự được dùng lại

     dùng lại
  • object reuse: sự dùng lại đối tượng
  • reuse of water: sự dùng lại nước
  • Lĩnh vực: toán & tin
     sử dụng lại
  • reuse factor: hệ số sử dụng lại
  • Lĩnh vực: xây dựng
     sự dùng lại
  • object reuse: sự dùng lại đối tượng
  • reuse of water: sự dùng lại nước
  •  tái dụng

    reuse factor
     hệ số tái sử dụng

     dùng lại
     sử dụng lại
     sự dùng lại
     sự sử dụng lại
     sự tái sử dụng
     tái sử dụng

    Từ điển chuyên ngành Môi trường

    Reuse: Using a product or component of municipal solid waste in its original form more than once; e.g., refilling a glass bottle that has been returned or using a coffee can to hold nuts and bolts.

    Tái sử dụng: Sử dụng một sản phẩm hoặc thành phần chất thải rắn đô thị dưới hình thức nguyên thủy của nó hơn một lần; ví dụ như: làm đầy lọ thủy tinh được thu lại hoặc sử dụng can cà phê để đựng ốc vít và bù loong.


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): usage, use, disuse, misuse, usefulness, user, reuse, reusable, used, disused, unused, useful, useless, usefully


    Xem thêm: recycle, reprocess



    reuse

    Từ điển WordNet

      v.

    • use again after processing; recycle, reprocess

      We must recycle the cardboard boxes