roughage

roughage /'rʌfidʤ/
  • danh từ
    • thức ăn thô (cho vật nuôi)
    • chất xơ (không tiêu hoá được, chỉ có tác dụng cơ học đối với ruột)

 xơ cho ăn kiêng
 xơ thô
Lĩnh vực: y học
 chất không tiêu được

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): rough, roughage, roughness, rough, roughen, roughly



roughage

Từ điển WordNet

    n.

  • coarse food high in fiber but low in nutrients; its bulk stimulates peristalsis