
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích EN: Any old stone or masonry used as filler. |
| Giải thích VN: Các viên đá nhỏ thừa hoặc vật liệu xây đã sử dụng được tái sử dụng như vật liệu dùng để nhồi, lấp. |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o sa khoáng mảnh vụn
Xem thêm: debris, dust, junk, detritus