sassing

sass /sæs/
  • danh từ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời nói hỗn xược
    • ngoại động từ
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nói hỗn xược (với ai)

    Xem thêm: sass, backtalk, back talk, lip, mouth, sassing, backtalk, back talk, lip, mouth



    sassing

    Từ điển WordNet

      v.

    • answer back in an impudent or insolent manner; "don't sass me!"; "The teacher punished the students who were sassing all morning";