saver
saver /'seivə/
- danh từ
- cái để tiết kiệm; mẹo để tiết kiệm
- a washing-machine is a saver of time and strength: máy giặt giúp ta tiết kiệm được thì giờ và công sức
| cơ cấu tiết kiệm |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| dụng cụ tận thu |
| oil saver: dụng cụ tận thu dầu |
| | tiết kiệm năng lượng |
|
| | dây đai an toàn |
|
| | thắt lưng bảo vệ |
|
| | chức năng tiết kiệm năng lượng |
|
| | tiết kiệm năng lượng nhanh |
|
| | lưu màn hình khi nghỉ |
|
| | trình bảo vệ màn hình |
|
| | trình tiết kiệm màn hình |
|
| | chậu rửa chỗ hẹp |
|
| | system energy saver level |
| mức tiết kiệm năng lượng hệ thống |
|
| cái để tiết kiệm |
| người tiết kiệm |
o cơ cấu tiết kiệm, dụng cụ tận thu
§ life saver : dây đai an toàn, thắt lưng bảo vệ
§ oil saver : dụng cụ tận thu dầu
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): save, saver, saving, savings, save
Xem thêm: rescuer, recoverer