savings
Savings
- (Econ) Tiết kiệm.
+ Mọi thu nhập không tiêu dùng vào hàng hoá và dịch vụ cho nhu cầu hiện tại.
saving /'seiviɳ/
- danh từ
- (số nhiều) tiền tiết kiệm
| tiền tiết kiệm |
| corporate savings: tiền tiết kiệm của công ty |
| gross savings: tiền tiết kiệm gộp |
| individual savings: tiền tiết kiệm lương hưu cá nhân |
| | công trái tiết kiệm Anh |
|
| | Tax exempt special savings account |
| Trương mục tiết kiệm đặc biệt miễn thuế (Anh) |
|
| | dự trữ kinh doanh (lợi nhuận không phân phối của công ty) |
|
| | tiết kiệm bắt buộc |
|
| | tiết kiệm của người tiêu dùng |
|
| | tiết kiệm trong nước |
|
| | biện pháp tiết kiệm của công nhân viên chức |
|
| | tiền gởi tiết kiệm lưu động |
|
| | tiết kiệm cưỡng chế |
|
| | tổng số tiết kiệm trong nước |
|
| | tổng ngạch tiết kiệm quốc dân |
|
| | tổng ngạch tiết kiệm |
|
| | mức tiết kiệm cao |
|
| | individual retirement savings program |
| kế hoạch tiết kiệm lương hưu cá nhân |
|
| | tiết kiệm có tính lưu động (tiền mặt) |
|
| | tiền gởi tiết kiệm theo tháng |
|
| | mutual loan and savings bank |
| ngân hàng tiết kiệm và cho vay tương tự |
|
| | mutual loans and savings bank |
| ngân hàng tiết kiệm và cho vay tương trợ |
|
| | ngân hàng tiết kiệm hỗ trợ |
|
| | ngân hàng tiết kiệm tương tế |
|
| | mức độ thấu chi lẫn nhau |
|
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
SAVINGS
Xem Savings Element, Life Insurance
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): save, saver, saving, savings, save
Xem thêm: nest egg, economy, rescue, deliverance, delivery, preservation, redemptive, redeeming(a), saving(a)