shared
Share
| được chia sẻ |
| được dùng chung |
| được phân chia |
| | GSR (global shared resources) |
| tài nguyên chia sẻ toàn cục |
|
| | LSR (local shared resources) |
| các tài nguyên cục bộ dùng chung |
|
| | accounts for shared terminal |
| sự tính đầu cuốc dùng chung |
|
| | concurrent shared resource |
| tài nguyên chia sẻ tương tranh |
|
| | global shared resources (GSR) |
| tài nguyên chia sẻ toàn cục |
|
| | local shared resources (LSR) |
| tài nguyên cục bộ chia sẻ |
|
| | local shared resources (LSR) |
| tài nguyên cục bộ dùng chung |
|
| | thiết bị điều khiển không chia sẻ |
|
| | thiết bị không dùng chung |
|
| | nguồn chia sẻ tuần tự |
|
| | shared (communication) medium |
| phương tiện chia sẻ |
|
| | truy nhập phân chia |
|
| | đường truy nhập chia sẻ |
|
| | đường truy nhập dùng chung |
|
| | điều khiển chia sẻ |
|
| | điều khiển dùng chung |
|
Xem thêm: divided, divided up, shared out, portion, part, percentage, parcel, portion, contribution, part, plowshare, ploughshare, partake, partake in, divvy up, portion out, apportion, deal