divided
divided
| bị chia |
| được chia |
| | đòn phân chia (cân) |
|
| | sự nạp mìn |
|
| | để cột rời |
|
| | vành góp phân đoạn |
|
| | mặt số chia độ |
|
| | thang đo chia độ |
|
| | đường cao tốc phân làn |
|
| | vật liệu rời |
|
| | bước chia |
|
| | bước ren ghép |
|
| | divided propeller shaft or propshaft |
| trục phân phối, trục lái |
|
| | hô hấp phân chia |
|
| | mộng kép |
|
| | mối nối kiểu mộng kép |
|
| | functionally divided system |
| hệ phân chia theo chức năng |
|
| được chia ra |
| | thiết bị vận tải dạng phiến |
|
| | quyền hữu chia đều |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): divide, division, subdivision, divide, subdivide, divided, undivided, divisible, divisive
Xem thêm: dual-lane, divided up, shared, shared out, watershed, water parting, split, split up, separate, dissever, carve up, fraction, separate, separate, part, separate, separate, disunite, part