divide
divide /di'vaid/
- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường chia nước
| đoạn |
| đường chia nước |
| consequent divide: đường chia nước thuận hướng |
| groundwater divide: đường chia nước ngầm |
| phreatic divide: đường chia nước ngầm |
| subsequent divide: đường chia nước sinh sau |
| đường phân lưu |
| đường phân nước |
| đường phân thủy |
| consequenced divide: đường phân thủy thuận hướng |
| continental divide: đường phân thủy lục địa |
| topographic divide: đường phân thủy dòng mặt |
| phân chia |
| phân đoạn |
| ranh giới |
| wind divide: ranh giới gió |
| | tỷ sai phân |
|
| | tỷ sai phân |
|
| | biệt lệ phép chia |
|
| | đường phân thủy |
|
| | cách ly |
|
| | cô lập |
|
| | tách ra |
|
| | đường phân lưu |
|
| | đương phân thủy địa hình |
|
| | bộ phân áp |
|
| | đường phân lưu |
|
| | đường phân thủy |
|
| | đường phân lưu |
|
| | đường phân nước |
|
| | chia cho số không |
|
| chia |
| chia ra |
| phân chia |
danh từ o đường chia nước, đường phân hủy
động từ o chia, phân chia
§ consequent divide : đường chia nước thuận hướng
§ subsequent divide : đường chia nước sinh sau
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): divide, division, subdivision, divide, subdivide, divided, undivided, divisible, divisive
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): divide, division, subdivision, divide, subdivide, divided, undivided, divisible, divisive
Xem thêm: watershed, water parting, split, split up, separate, dissever, carve up, fraction, separate, separate, part, separate, separate, disunite, part