sharing
sharing
- danh từ
- sự phân chia, sự phân bổ
- time sharing: sự phân bổ thời gian
| sự chia |
| DASD sharing: sự chia sẻ DASD |
| cycle sharing: sự chia sẻ chu kỳ |
| disk sharing: sự chia sẻ đĩa |
| file sharing: sự chia sẻ tập tin |
| multiple port sharing (MPS): sự chia sẻ nhiều cổng |
| remote file sharing: sự chia sẻ tập từ xa |
| resource sharing: sự chia sẻ nguồn |
| segment sharing: sự chia sẻ đoạn |
| single port sharing: sự chia xẻ cổng đơn |
| sự phân chia |
| block level sharing: sự phân chia mức khối |
| co-channel sharing: sự phân chia cùng kênh |
| cycle sharing: sự phân chia chu kỳ |
| file sharing: sự phân chia tệp |
| frequency band sharing: sự phân chia dải băng tần |
| frequency sharing: sự phân chia tần số |
| geographical sharing: sự phân chia địa lý |
| orbit sharing: sự phân chia quỹ đạo |
| port sharing: sự phân chia cổng |
| sharing of frequencies: sự phân chia tần số |
| sharing of the radio-frequency spectrum: sự phân chia phổ tần số vô tuyến |
| spectrum sharing: sự phân chia dải băng |
| sự tách |
| sự chia sẻ |
| DASD sharing: sự chia sẻ DASD |
| cycle sharing: sự chia sẻ chu kỳ |
| disk sharing: sự chia sẻ đĩa |
| file sharing: sự chia sẻ tập tin |
| multiple port sharing (MPS): sự chia sẻ nhiều cổng |
| remote file sharing: sự chia sẻ tập từ xa |
| resource sharing: sự chia sẻ nguồn |
| segment sharing: sự chia sẻ đoạn |
| sự dùng chung |
| DASD sharing: sự dùng chung DASD |
| disk sharing: sự dùng chung đĩa |
| file sharing: sự dùng chung tập tin |
| multiple port sharing (MPS): sự dùng chung nhiều cổng |
| resource sharing: sự dùng chung nguồn |
| segment sharing: sự dùng chung đoạn |
| single port sharing: sự dùng chung một cổng |
| sự góp chung |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự tham gia |
| | TSO (time sharing option) |
| sự lựa chọn chia sẻ thời gian |
|
| | TSO (time sharing option) |
| tùy chọn dùng chung thời gian |
|
| | TSS (time sharing system) |
| hệ thống chia sẻ thời gian |
|
| | TSS (time sharing system) |
| hệ thống dùng chung thời gian |
|
| | chuẩn cứ chia sẻ dải băng |
|
| | phân chia theo cấp khối |
|
| | sự phân tích phân chia đường |
|
| | sự lắp lẫn chi tiết |
|
| | phân chia chu kỳ |
|
| | chia sẻ dữ liệu |
|
| | phân chia dữ liệu |
|
| | chia sẻ tài liệu |
|
| dự phần (lời...) |
| sự chia (tài sản) |
| sự chia (tài sản...) |
| sự phân hưởng |
| | sự chia chở hàng hóa |
|
| | sự dùng chung mã |
|
| | sự chia phí tổn |
|
| | chia việc |
|
| | phân công làm việc |
|
| | sự chia việc |
|
| | sự phân công làm việc |
|
| | phân chia thị trường |
|
| | market sharing arrangement |
| thỏa thuận phân chia thị trường |
|
| | production sharing contract |
| hợp đồng chia sản phẩm |
|
| | production sharing system |
| chế độ chia sản phẩm |
|
| | trái phiếu chia lợi nhuận |
|
| | chi phần thu nhập |
|
| | chia phần thu nhập |
|
| | phân chia thu nhập |
|
| | chia sẻ lợi nhuận |
|
| | sự chia hưởng số thu từ thuế |
|
| | việc chia công tác |
|
| | việc chia lượng công tác |
|
['∫əriɳ]
danh từ o sự chia, sự phân chia, sự tham gia
§ sharing agreement : thỏa thuận về phân chia
§ sharing arrangement : thỏa thuận về phân chia
Xem thêm: communion, share-out, portion, part, percentage, parcel, portion, contribution, part, plowshare, ploughshare, partake, partake in, divvy up, portion out, apportion, deal